| VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM | ||
VIỆN KHẢO CỔ HỌC |
||
Khảo cổ học |
MỤC LỤC | |
6 số một năm - 4/2025 (256) |
Trang |
|
TỔNG BIÊN TẬPBùi Văn HiếuBAN BIÊN TẬPBùi Văn LiêmNgô Văn Cường Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng Vương Thị Huyền TRÌNH BÀY BÌAThân Thị HằngTÒA SOẠN Số 61 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.933.0732 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
NGUYỄN PHÚC CẦN, LÊ HẢI ĐĂNG, NGUYỄN QUANG MIÊN VÀ LÊ CẢNH LAM Nghiên cứu dấu vết sử dụng trên nhóm công cụ đá ghè đẽo ở các di chỉ Cụm Đồn, Hang Pông, Sập Việt (Sơn La) |
3 |
| NGUYỄN THỊ THÚY, CÔNG THỊ DIỆP Đồ gốm văn hóa Quỳnh Văn qua phân tích thạch học lát mỏng |
16 | |
| LÊ NGỌC HÂN Nghiên cứu kỹ thuật chồng nung bằng con kê vành khăn có mấu thời Trần qua phế phẩm gốm men tại địa điểm Vườn Hồng |
27 | |
| VƯƠNG THỊ HUYỀN Di cốt động vật tại Hoàng thành Thăng Long: Bức tranh đa chiều về đời sống kinh đô |
44 | |
| LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG VÀ ĐÀO PHI LONG Kết quả phân tích thành phần hợp kim tiền đồng thời Trần và thời Hồ (1225 - 1407) |
56 | |
| NGUYỄN THẮNG Điều tra Khảo cổ học huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa |
64 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA Kết quả điều tra Khảo cổ học cửa biển Lạch Trường (Thanh Hóa) năm 2025 |
74 | |
| BÙI VĂN HÙNG Điều tra Khảo cổ học cửa biển Y Bích và Hội Triều (Thanh Hóa) năm 2025 |
87 | |
| VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES | ||
| INSTITUTE OF ARCHAEOLOGY | ||
Archaeology |
CONTENTS | |
6 Editions p.a - 4/2025 (256) |
Page |
|
EDITOR-IN-CHIEFBùi Văn HiếuBOARD OF EDITORSBùi Văn LiêmNgô Văn Cường Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng Vương Thị Huyền COVER PRESENTATIONThân Thị HằngEDITORIAL BOARD 61 Phan Chu Trinh, Cửa Nam ward, Hà Nội City Tel: 0243.933.0732 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
NGUYỄN PHÚC CẦN, LÊ HẢI ĐĂNG, NGUYỄN QUANG MIÊN AND LÊ CẢNH LAM Use-wear analysis on stone flake tools of Cụm Đồn, Pông Cave, and Sập Việt sites (Sơn La province) |
3 |
| NGUYỄN THỊ THÚY, CÔNG THỊ DIỆP Quỳnh Văn culture's pottery under the thin-section analysis |
16 | |
| LÊ NGỌC HÂN Research on the stacking technique using ring supports with spurs in the Trần dynasties through glazed ceramic wasters from the Vườn Hồng site |
27 | |
| VƯƠNG THỊ HUYỀN Animal remains at Thăng Long Imperial Citadel: a multi-faceted portrait of capital city life |
44 | |
| LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG AND ĐÀO PHI LONG The composition analysis results of the Trần and Hồ dynasties’ coins (1225 - 1407) |
56 | |
| NGUYỄN THẮNG Archaeological survey in Vĩnh Lộc district, Thanh Hóa province |
64 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA Archaeological survey at Lạch Trường estuary (Thanh Hóa province) in 2025 |
74 | |
| BÙI VĂN HÙNG Archaeological surveys at y bích and Hội Triều estuaries (Thanh Hóa province) in 2025 |
87 | |
ARCHAEOLOGY magazine and archaeology.org bring readers close to the human past with stories from every corner of the world. We engage and entertain our readers with lively storytelling, surprising narratives, and stunning images. Our general interest magazine and website include news of the latest archaeological discoveries, in-depth features, photo essays, and reports from the field. We explore ancient cultures not only through monuments and works of art, but through the towns, houses, and objects of daily life that bring people of the past to life.
ARCHAEOLOGY has been published continuously for more than 75 years by the Archaeological Institute of America, which is dedicated to supporting archaeological inquiry and to fostering the pursuit of knowledge about human heritage.
ARCHAEOLOGY is available through membership in the AIA, at the newsstand, or by subscription. You may subscribe now or call (877) 275-9782, U.S. only or (815) 734-4151, outside the U.S. For more information visit archaeology.org.
| VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM | ||
| VIỆN KHẢO CỔ HỌC | ||
| Khảo cổ học | MỤC LỤC | |
| 6 số một năm - 6/2024 (252) | Trang | |
| TỔNG BIÊN TẬP Bùi Văn Hiếu BAN BIÊN TẬP Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng TRÌNH BÀY BÌA Thân Thị Hằng TÒA SOẠN Số 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: href="mailto:tapchikhaoco@gmail.com" tapchikhaoco@gmail.com |
PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN GIA ĐỐI, BEN MARWICK, LƯU THỊ PHƯƠNG LAN VÀ HOÀNG THÚY QUỲNH Kỹ nghệ mảnh hậu kỳ Đá cũ Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp mái đá Ngườm |
3 |
| LƯU VĂN PHÚ, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG VÀ TRẦN THỊ THÙY CHI Đặc trưng công cụ và mối tương quan giữa hiện vật đá hang Đán và Nà Chảo trong thời Tiền sử tỉnh Hà Gian |
28 | |
| HOÀNG THÚY QUỲNH Nghiên cứu kỹ thuật nung gốm văn hóa Sa Huỳnh: Tiếp cận từ đa phương pháp |
43 | |
| NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN, YAMAGATA MARIKO VÀ KUBO SUMIKO Niên đại khu di tích Óc Eo-Ba Thê qua các kết quả phân tích bằng phương pháp vật lý hạt nhân |
55 | |
| NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN CAO TẤN, BÙI VIỆT THẮNG, BÙI QUANG NINH, PHẠM SINH KHÁNH, NGUYỄN THỊ VÂN VÀ PHẠM TUẤN LUÂN Hành cung Vũ Lâm thời Trần: Nhận thức mới từ kết quả nghiên cứu khảo cổ học từ ăm 2022-2023 |
66 | |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN Về hai tượng nhân gốm thời Mạc Đặng Huyền Thông và Đặng Thiện Sỹ |
76 | |
| NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ CẢNH LAM VÀ CHÂU ANH TUẤN Tìm hiểu về gỗ ngọc am trong khảo cổ học |
83 | |
| Mục lục tạp chí năm 2024 | 96 | |
| VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES | ||
| INSTITUTE OF ARCHAEOLOGY | ||
| Archaeology | CONTENTS | |
| 6 Editions p.a - 6/2024 (252) | Page | |
| EDITOR-IN-CHIEF Bùi Văn Hiếu BOARD OF EDITORS Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng COVER PRESENTATION Thân Thị Hằng EDITORIAL BOARD 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN GIA ĐỐI, BEN MARWICK, LƯU THỊ PHƯƠNG LAN AND HOÀNG THÚY QUỲNH Late paleolithic flake industry in Vietnam: Case study of Ngườm rock shelter |
3 |
| LƯU VĂN PHÚ, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG AND TRẦN THỊ THÙY CHI Tools characteristics and relationships between stone artifacts of dan cum and na chao caves in Hà Giang prehistory |
28 | |
| HOÀNG THÚY QUỲNH Research on pottery firing techniques of Sa Huỳnh culture: A multi-method approach |
43 | |
| NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN, YAMAGATA MARIKO AND KUBO SUMIKO Chronology of Óc Eo-Ba Thê archaeological site through analytical results using nuclear physics methods |
55 | |
| NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN CAO TẤN AND NGUYỄN THỊ VÂN Vũ Lâm palace in Trần dynasty: New understandings from results of archaelogical research in 2022 - 2023 |
66 | |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN Two potters in Mạc dynasty: ặng Huyền Thông and Đặng Thiện Sỹ |
76 | |
| NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ CẢNH LAM AND CHÂU ANH TUẤN Agarwood in archegology |
83 | |
| Contents of Khảo cổ học (Journal of Archaeology) in 2024 | 96 | |
| VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM | ||
| VIỆN KHẢO CỔ HỌC | ||
| Khảo cổ học | MỤC LỤC | |
| 6 số một năm - 5/2024 (251) | Trang | |
| TỔNG BIÊN TẬP Bùi Văn Hiếu BAN BIÊN TẬP Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng TRÌNH BÀY BÌA Thân Thị Hằng TÒA SOẠN Số 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: href="mailto:tapchikhaoco@gmail.com" tapchikhaoco@gmail.com |
TRÌNH NĂNG CHUNG Mối quan hệ văn hóa thời Tiền-Sơ sử giữa vùng duyên hải Đông Bắc Việt Nam và Nam Trung Quốc |
3 |
| NGUYỄN KHẮC XUÂN THI Nghiên cứu kỹ thuật và mối giao lưu văn hóa Đông Tây qua sưu tập nhẫn vàng trang sức ÓcEo tại Bảo tàng Lịch sử thành phố Hồ Chí Minh |
18 | |
| NGUYỄN THỊ TÚ ANH, NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH Khuôn đúc và kỹ thuật đúc trang sức trong văn hóa Óc Eo |
40 | |
| NGUYỄN VĂN KIM Giá trị biểu tượng của lá đề trang trí phượng hoàng phát hiện tại Hoàng thành Thăng Long |
54 | |
| CAO THU NGA Di tích kiến trúc tôn giáo tín ngưỡng ở huyện đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi): Tiếp cận từ Khảo cổ học kiến trúc |
62 | |
| NGUYỄN THỊ HẬU Văn hóa Nam Bộ nhìn từ các nến văn hóa Khảo cổ học |
81 | |
| ĐỖ XUÂN TRUNG, ĐỖ THÀNH LONG Bộ kim phẩm tại di tích đền Nghè: Xuất xứ và giá trị |
90 | |
| Vĩnh biệt nhà Khảo cổ học - Tiến sĩ Nguyễn Trung Chiến | 100 | |
| VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES | ||
| INSTITUTE OF ARCHAEOLOGY | ||
| Archaeology | CONTENTS | |
| 6 Editions p.a - 5/2024 (251) | Page | |
| EDITOR-IN-CHIEF Bùi Văn Hiếu BOARD OF EDITORS Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng COVER PRESENTATION Thân Thị Hằng EDITORIAL BOARD 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
TRÌNH NĂNG CHUNG Prehistoric cultural relationships between the Northeast coast of Vietnam and South China |
3 |
| NGUYỄN KHẮC XUÂN THI Óc Eo gold rings at the History Museum in Hồ Chí Minh city: A study of technical features and East-West cultural exchanges |
20 | |
| NGUYỄN THỊ TÚ ANH, NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH Stone molds and jewelry casting methods in Óc Eo culture |
39 | |
| NGUYỄN VĂN KIM Symbolic value of phoenix decorative bodhi leaf found at Thăng Long imperial Citadel |
54 | |
| CAO THU NGA Religious architectural relics in Lý Sơn island (Quảng Ngãi): Approaches from architectural archaeology |
62 | |
| NGUYỄN THỊ HẬU Southern culture seen from archaeological cultures |
81 | |
| ĐỖ XUÂN TRUNG, ĐỖ THÀNH LONG Golden artifacts at Nghè temple: Origin and value |
92 | |
| Parting forever archaeologist Dr. Nguyễn Trung Chiến | 100 | |
| VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM | ||
| VIỆN KHẢO CỔ HỌC | ||
| Khảo cổ học | MỤC LỤC | |
| 6 số một năm - 4/2024 (249) | Trang | |
| TỔNG BIÊN TẬP Bùi Văn Hiếu BAN BIÊN TẬP Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng TRÌNH BÀY BÌA Thân Thị Hằng TÒA SOẠN Số 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: href="mailto:tapchikhaoco@gmail.com" tapchikhaoco@gmail.com |
NGUYỄN THỊ THÚY, LÂM THỊ MỸ DUNG VÀ PHILIP PIPER Đồ gốm địa điểm Thạch Lạc trong bối cảnh Hậu kỳ Đá sớm - Sơ kỳ Kim khí Bắc Trung Bộ |
3 |
| NGUYỄN THỊ HẢO, CÔNG THỊ DIỆP VÀ CAO THỊ THÚY BÌNH Bước đầu nghiên cứu thành phần khoáng vật trên một số mẫu gốm Tiền Đông Sơn ở Thanh Hóa bằng phương pháp phân tích thạch học lát mỏng |
21 | |
| THÂN THỊ HẰNG Về bộ sưu tập thạp đồng Đông Sơn tại Bảo tàng Ninh Bình |
30 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA Khảo sát đảo Ngọc Vừng, Ba Mùn và Cô Tô (Quảng Ninh) năm 2024 |
41 | |
| BÙI VĂN SƠN Gốm men ngọc thời Nguyên trên tàu đắm Bình Châu tại Bảo tàng Quảng Ngãi |
48 | |
| NGUYỄN THỊ THANH HIẾU, THÂN VĂN TIỆP VÀ NGUYỄN QUYẾT CHIẾN Nghiên cứu gốm sứ thời Lê sơ ở Bảo tàng tỉnh Bắc Giang |
64 | |
| LÊ NGỌC HÂN, NGUYỄN THỊ THANH DỊU VÀ NGUYỄN HÀ AN Đồ gốm men thế kỷ XV - XVIII tại Bảo tàng Nghệ An |
73 | |
| MAI THÙY LINH Tháp thời Lê Trịnh chùa Trăm Gian (Hà Nội) |
85 | |
| LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG VÀ ĐÀO PHI LONG Kết quả phân tích thành phần hợp kim tiền đồng thời Đinh-Tiền Lê, thời Lý (từ năm 970 đến năm 1225) |
96 | |
| VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES | ||
| INSTITUTE OF ARCHAEOLOGY | ||
| Archaeology | CONTENTS | |
| 6 Editions p.a - 4/2024 (250) | Page | |
| EDITOR-IN-CHIEF Bùi Văn Hiếu BOARD OF EDITORS Bùi Văn Liêm Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng COVER PRESENTATION Thân Thị Hằng EDITORIAL BOARD 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
NGUYỄN THỊ THÚY, LÂM THỊ MỸ DUNG AND PHILIP PIPER Thạch Lạc pottery in the late Neo-Early metal age context of North central of Vietnam |
3 |
| NGUYỄN THỊ HẢO, CÔNG THỊ DIỆP AND CAO THỊ THÚY BÌNH Initial research on mineral composition on some pre-Đông Sơn ceramic samples in Thanh Hóa province using thin section petrographic analysis method |
21 | |
| THÂN THỊ HẰNG The collection of Đông Sơn bronze jar in the Ninh Bình Museum |
30 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA Surveys in Ngọc Vừng, Ba Mùn and Cô Tô islands (Quảng Ninh) in 2024 |
42 | |
| BÙI VĂN SƠN Yuan dynasty porcelains of Bình Châu wreck in the Quảng Ngãi Museum |
53 | |
| NGUYỄN THỊ THANH HIẾU, THÂN VĂN TIỆP AND NGUYỄN QUYẾT CHIẾN The Lê sơ period’s porcelains in the Bắc Giang Museum |
68 | |
| LÊ NGỌC HÂN, NGUYỄN THỊ THANH DỊU AND NGUYỄN HÀ AN 15th-18th centuries porcelains at the Nghệ An Museum |
76 | |
| MAI THÙY LINH Lê Trịnh period’s stupas in the Trăm Gian pagoda (Hà Nội) |
86 | |
| LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG AND ĐÀO PHI LONG The bronze alloy composition analysis results of coins of Đinh - Lê, Lý dynasties (from 970 to 1225) |
96 | |
| VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM | ||
| VIỆN KHẢO CỔ HỌC | ||
| Khảo cổ học | MỤC LỤC | |
| 6 số một năm - 3/2024 (249) | Trang | |
| TỔNG BIÊN TẬP Bùi Văn Liêm BAN BIÊN TẬP Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng TRÌNH BÀY BÌA Thân Thị Hằng TÒA SOẠN Số 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: href="mailto:tapchikhaoco@gmail.com" tapchikhaoco@gmail.com |
LÊ HẢI ĐĂNG Khảo cổ học Tiền sử thượng du sông Đà: Tư liệu và nhận thức |
3 |
| NGUYỄN QUỐC MẠNH Phức hệ văn hóa Tiền sử muộn ở đồng bằng Nam Bộ và sự hình thành văn hóa Óc Eo |
13 | |
| NGUYỄN VĂN ANH, ĐINH THỊ THÙY HIÊN VÀ KIỀU ĐINH SƠN Đền Xã Tắc, Móng Cái (Quảng Ninh) |
30 | |
| NGÔ THỊ NHUNG Nghiên cứu đồ gốm thế kỷ I - III tại Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh |
40 | |
| BÙI VĂN HIẾU Về di tích di vật liên quan đến thương mại quốc tế thế kỷ VII - X ở Hội An (Quảng Nam) |
55 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA, TRẦN THỊ THÙY CHI Tiềm năng nghiên cứu Khảo cổ học biển ở huyện Tiên Yên và Đầm Hà (Quảng Ninh) |
68 | |
| BÙI VĂN HÙNG Bến Cổng Chào với thương cảng Vân Đồn trên đảo Quan Lạn qua tư liệu điều tra khảo cổ năm 2020 |
79 | |
| ĐẶNG VĂN THẮNG Hai Kinh đô và hai núi thiêng của nước Phù Nam |
90 | |
| Vĩnh biệt ông Nguyễn Văn Cự | 100 | |
| VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES | ||
| INSTITUTE OF ARCHAEOLOGY | ||
| Archaeology | CONTENTS | |
| 6 Editions p.a - 3/2024 (249) | Page | |
| EDITOR-IN-CHIEF Bùi Văn Liêm BOARD OF EDITORS Nguyễn Gia Đối Nguyễn Ngọc Quý Thái Thị Ngọc Hân Thân Thị Hằng COVER PRESENTATION Thân Thị Hằng EDITORIAL BOARD 61 Phan Chu Trinh, Hà Nội Tel: 04. 39330732, Fax: 04. 39331607 Email: tapchikhaoco@gmail.com |
LÊ HẢI ĐĂNG Prehistoric archaeology of upper - Đà river: Data and perceptions |
3 |
| NGUYỄN QUỐC MẠNH The late-Prehistoric culture complex in Southern Vietnam and the formation of Óc Eo culture |
13 | |
| NGUYỄN VĂN ANH, ĐINH THỊ THÙY HIÊN AND KIỀU ĐINH SƠN Xã Tắc temple, Móng Cái (Quảng Ninh) |
30 | |
| NGÔ THỊ NHUNG Research on 1st - 3rd century ceramics at Quảng Ninh provincial Museum |
40 | |
| BÙI VĂN HIẾU Archegological sites and artifacts related to international trade in the 7th - 10th centuries in Hội An (Quảng Nam) |
55 | |
| ĐINH THỊ THANH NGA, TRẦN THỊ THÙY CHI Potential for marine archaeological research at Tiên Yên and Đầm Hà districts (Quảng Ninh) |
68 | |
| BÙI VĂN HÙNG Cổng Chào wharf to Vân Đồn trade port on Quan Lạn island from 2020 archaeological data |
79 | |
| ĐẶNG VĂN THẮNG Two capitals and two sacred mountions of the country of Funan |
90 | |
| Parting forever Mr. Nguyễn Văn Cự | 100 | |
MỤC LỤC TẠP CHÍ KHẢO CỔ HỌC NĂM 2024
I. HỌ VÀ TÊN TÁC GIẢ XẾP THEO A, B, C
1. BÙI VĂN HIẾU 2024. Di tích, di vật Khảo cổ dưới nước thế kỷ VII - IX ở tỉnh Quảng Ngãi (Underwater Archaeological artifacts from 7th - 9th centuries in Quảng Ngãi province) //Khảo cổ học, số 1: 78-91
2. BÙI VĂN HIẾU Về di tích di vật liên quan đến thương mại quốc tế thế kỷ VII - X ở Hội An (Quảng Nam) (Archegological sites and artifacts related to international trade in the 7th - 10th centuries in Hội An (Quảng Nam) //Khảo cổ học, số 3: 55-67
3. BÙI VĂN HÙNG 2024. Bến Cổng Chào với thương cảng Vân Đồn trên đảo Quan Lạn qua tư liệu điều tra khảo cổ năm 2020 (Cổng Chào wharf to Vân Đồn trade port on Quan Lạn island from 2020 archaeological data) //Khảo cổ học, số 3: 79-89
4. BÙI VĂN HÙNG 2024. Khai quật di tích hang Mẹ Mòn (Nghệ An) năm 2019 (Excavation of Mẹ Mòn cave site (Nghệ An) in 2019) )//Khảo cổ học, số 1: 28-41
5. BÙI VĂN SƠN 2024. Gốm men ngọc thời Nguyên trên tàu đắm Bình Châu tại Bảo tàng Quảng Ngãi (Yuan dynasty porcelains of Bình Châu wreck in the Quảng Ngãi Museum) //Khảo cổ học, số 4: 48-63
6. CAO THU NGA 2024. Di tích kiến trúc tôn giáo tín ngưỡng ở huyện đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi): Tiếp cận từ Khảo cổ học kiến trúc (Religious architectural relics in Lý Sơn island (Quảng Ngãi): Approaches from architectural archaeology) //Khảo cổ học, số 5: 62-80
7. ĐẶNG HỒNG SƠN, HOÀNG VĂN KHOÁN VÀ NGUYỄN VĂN ANH 2024. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản chùa tháp thời Lý: Hiện trạng và giải pháp (Preservation and valorization of the heritage value of Lý-period pagodas and towers: Current status and solutions) )//Khảo cổ học, số 1: 42-63
8. ĐẶNG VĂN THẮNG 2024. Hai Kinh đô và hai núi thiêng của nước Phù Nam (Two capitals and two sacred mountions of the country of Funan) //Khảo cổ học, số 3: 90-100
9. ĐINH THỊ THANH NGA 2024. Khảo sát đảo Ngọc Vừng, Ba Mùn và Cô Tô (Quảng Ninh) năm 2024 (Surveys in Ngọc Vừng, Ba Mùn and Cô Tô islands (Quảng Ninh) in 2024) //Khảo cổ học, số 4: 41-47
10. ĐINH THỊ THANH NGA, TRẦN THỊ THÙY CHI 2024. Tiềm năng nghiên cứu Khảo cổ học biển ở huyện Tiên Yên và Đầm Hà (Quảng Ninh) (Potential for marine archaeological research at Tiên Yên and Đầm Hà districts (Quảng Ninh) //Khảo cổ học, số 3: 68-78
11. ĐỖ XUÂN TRUNG, ĐỖ THÀNH LONG 2024. Bộ kim phẩm tại di tích đền Nghè: Xuất xứ và giá trị (Golden artifacts at Nghè temple: Origin and value) //Khảo cổ học, số 5: 90-100
12. HOÀNG NHƯ KHOA, LÊ ĐÌNH PHỤNG 2024. Khai quật phế tích tháp Xuân Mỹ xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (Excavation results of ruined Xuân Mỹ tower at Phước Hiệp commune, Tuy Phước district, Bình Định province) //Khảo cổ học, số 2: 87-100
13. HOÀNG THÚY QUỲNH 2024. Nghiên cứu kỹ thuật nung gốm văn hóa Sa Huỳnh: Tiếp cận từ đa phương pháp (Research on pottery firing techniques of Sa Huỳnh culture: A multi-method approach) //Khảo cổ học, số 6: 45-53
14. LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG VÀ ĐÀO PHI LONG 2024. Kết quả phân tích thành phần hợp kim tiền đồng thời Đinh-Tiền Lê, thời Lý (từ năm 970 đến năm 1225) (The bronze alloy composition analysis results of coins of Đinh - Lê, Lý dynasties (from 970 to 1225) //Khảo cổ học, số 4: 96-100
15. LÊ HẢI ĐĂNG 2024. Khảo cổ học Tiền sử thượng du sông Đà: Tư liệu và nhận thức (Prehistoric archaeology of upper - Đà river: Data and perceptions) //Khảo cổ học, số 3: 3-12
16. LÊ NGỌC HÂN, NGUYỄN THỊ THANH DỊU VÀ NGUYỄN HÀ AN 2024. Đồ gốm men thế kỷ XV - XVIII tại Bảo tàng Nghệ An (15th-18th centuries porcelains at the Nghệ An Museum) //Khảo cổ học, số 4: 73-84
17. LƯU VĂN PHÚ, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG VÀ TRẦN THỊ THÙY CHI 2024. Đặc trưng công cụ và mối tương quan giữa hiện vật đá hang Đán và Nà Chảo trong thời Tiền sử tỉnh Hà Giang (Tools characteristics and relationships between stone artifacts of dan cum and na chao caves in Hà Giang prehistory) //Khảo cổ học, số 6: 20-44
18. MAI THÙY LINH 2024. Tháp thời Lê Trịnh chùa Trăm Gian (Hà Nội) (Lê Trịnh period’s stupas in the Trăm Gian pagoda (Hà Nội)) //Khảo cổ học, số 4: 85-95
19. NGÔ THỊ NHUNG Nghiên cứu đồ gốm thế kỷ I - III tại Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh (Research on 1st - 3rd century ceramics at Quảng Ninh provincial Museum) //Khảo cổ học, số 3: 40-54
20. NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN 2024. Về hai tượng nhân gốm thời Mạc Đặng Huyền Thông và Đặng Thiện Sỹ (Two potters in Mạc dynasty: ặng Huyền Thông and Đặng Thiện Sỹ) //Khảo cổ học, số 6: 75-81
21. NGUYỄN KHẮC XUÂN THI 2024. Nghiên cứu kỹ thuật và mối giao lưu văn hóa Đông Tây qua sưu tập nhẫn vàng trang sức Óc Eo tại Bảo tàng Lịch sử thành phố Hồ Chí Minh (Óc Eo gold rings at the History Museum in Hồ Chí Minh city: A study of technical features and East-West cultural exchanges) //Khảo cổ học, số 5: 18-39
22. NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN, YAMAGATA MARIKO VÀ KUBO SUMIKO 2024. Niên đại khu di tích Óc Eo-Ba Thê qua các kết quả phân tích bằng phương pháp vật lý hạt nhân (Chronology of Óc Eo-Ba Thê archaeological site through analytical results using nuclear physics methods) //Khảo cổ học, số 6: 54-65
23. NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH VÀ NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG 2024. Nhận diện Cấm thành Hoa Lư ở thế kỷ X qua kết quả khai quật năm 2022 (Identification of Hoa Lư forbidden-citadel of the tenth century from the excavation results of 2022) //Khảo cổ học, số 2: 28-37
24. NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN CAO TẤN, BÙI VIỆT THẮNG, BÙI QUANG NINH, PHẠM SINH KHÁNH, NGUYỄN THỊ VÂN VÀ PHẠM TUẤN LUÂN 2024. Hành cung Vũ Lâm thời Trần: Nhận thức mới từ kết quả nghiên cứu khảo cổ học từ năm 2022-2023 (Vũ Lâm palace in Trần dynasty: New understandings from results of archaelogical research in 2022 - 2023) //Khảo cổ học, số 6: 66-74
25. NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ CẢNH LAM VÀ CHÂU ANH TUẤN 2024. Tìm hiểu về gỗ ngọc am trong khảo cổ học (Agarwood in archegology) //Khảo cổ học, số 6: 83-95
26. NGUYỄN QUỐC HÙNG 2024. Khái lược về Khảo cổ học công nghiệp (Overview of industrial Archeology) )//Khảo cổ học, số 1: 92-100.
27. NGUYỄN QUỐC MẠNH 2024. Phức hệ văn hóa Tiền sử muộn ở đồng bằng Nam Bộ và sự hình thành văn hóa Óc Eo (The late-Prehistoric culture complex in Southern Vietnam and the formation of Óc Eo culture) //Khảo cổ học, số 3: 13-29
28. NGUYỄN THỊ HẢO, CÔNG THỊ DIỆP VÀ CAO THỊ THÚY BÌNH 2024. Bước đầu nghiên cứu thành phần khoáng vật trên một số mẫu gốm Tiền Đông Sơn ở Thanh Hóa bằng phương pháp phân tích thạch học lát mỏng (Initial research on mineral composition on some pre-Đông Sơn ceramic samples in Thanh Hóa province using thin section petrographic analysis method) //Khảo cổ học, số 4: 21-29
29. NGUYỄN THỊ HẬU 2024. Văn hóa Nam Bộ nhìn từ các nến văn hóa Khảo cổ học (Southern culture seen from archaeological cultures) //Khảo cổ học, số 5: 81-89
30. NGUYỄN THỊ THANH HIẾU, THÂN VĂN TIỆP VÀ NGUYỄN QUYẾT CHIẾN 2024. Nghiên cứu gốm sứ thời Lê sơ ở Bảo tàng tỉnh Bắc Giang (The Lê sơ period’s porcelains in the Bắc Giang Museum) //Khảo cổ học, số 4: 64-72
31. NGUYỄN THỊ THÚY, LÂM THỊ MỸ DUNG VÀ PHILIP PIPER 2024. Đồ gốm địa điểm Thạch Lạc trong bối cảnh Hậu kỳ Đá sớm - Sơ kỳ Kim khí Bắc Trung Bộ (Thạch Lạc pottery in the late Neo-Early metal age context of North central of Vietnam) //Khảo cổ học, số 4: 3-20
32. NGUYỄN THỊ TÚ ANH, NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH 2024. Khuôn đúc và kỹ thuật đúc trang sức trong văn hóa Óc Eo (Stone molds and jewelry casting methods in Óc Eo culture) //Khảo cổ học, số 5: 40-53
33. NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG 2024. Khảo cổ học Tiền - sơ sử ở hai huyện Hoàng Su Phì và Xín Mần (Hà Giang) (Pre-protohistorical Archaeology of two districts Hoàng Su Phì and Xín Mần (Hà Giang)(Pre-protohistorical Archaeology of two districts Hoàng Su Phì and Xín Mần (Hà Giang) //Khảo cổ học, số 2: 3-16
34. NGUYỄN VĂN ANH, ĐINH THỊ THÙY HIÊN VÀ KIỀU ĐINH SƠN 2024. Đền Xã Tắc, Móng Cái (Quảng Ninh) (Xã Tắc temple, Móng Cái (Quảng Ninh)) //Khảo cổ học, số 3: 30-39
35. NGUYỄN VĂN KIM 2024. Giá trị biểu tượng của lá đề trang trí phượng hoàng phát hiện tại Hoàng thành Thăng Long (Symbolic value of phoenix decorative bodhi leaf found at Thăng Long imperial Citadel) //Khảo cổ học, số 5: 54-61
36. NGUYỄN VĂN KIM 2024. Thềm bậc rồng điện Kính Thiên di sản lịch sử và giá trị văn hóa (Dragon-shaped banister of Kính Thiên palace historical heritage and cultural values)//Khảo cổ học, số 1: 3-12.
37. NGUYỄN VĂN QUẢNG, LÊ MINH HƯNG, NGUYỄN TRUNG KIÊN VÀ NGUYỄN VĂN QUÝ 2024. Phật giáo ở Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế thời kỳ Champa qua tư liệu khảo cổ học (Buddhism in Quảng Bình, Quảng Trị and Thừa Thiên Huế regions in the champa period from archaeological data) //Khảo cổ học, số 2: 73-86
38. PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN XUÂN KHANG, PHẠM TUẤN LÂM VÀ LÊ THỊ VÂN TRANG 2024. Loại hình hiện vật đá di tích Hòa Bình cuối Pleistocene: Trường hợp Mái đá Thung Lau (Tam Điệp, Ninh Bình) (Late Pleistocene stone artifacts from Hòa Bình site: in case of the Thung Lau rockshelter (Tam Điệp, Ninh Bình) )//Khảo cổ học, số 1: 13-27
39. PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN GIA ĐỐI, BEN MARWICK, LƯU THỊ PHƯƠNG LAN VÀ HOÀNG THÚY QUỲNH 2024. Kỹ nghệ mảnh hậu kỳ Đá cũ Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp mái đá Ngườm (Late paleolithic flake industry in Vietnam: Case study of Ngườm rock shelter) //Khảo cổ học, số 6: 3-28
40. PHẠM VĂN TRIỆU, PHẠM LÊ HUY 2024. Kiến trúc trục xoay thời Lý tại 36 Điện Biên Phủ trong bối cảnh kiến trúc Đông Á và giải mã các kiến trúc trục xoay phát hiện tại Hoàng thành Thăng Long (Rotary-axis architecture at 36 Điện Biên Phủ in East-Asian architectural context and decipherment of those discovered at Thăng Long imperial citadrel) //Khảo cổ học, số 2: 52-72
41. THÂN THỊ HẰNG 2024. Về bộ sưu tập thạp đồng Đông Sơn tại Bảo tàng Ninh Bình (The collection of Đông Sơn bronze jar in the Ninh Bình Museum) //Khảo cổ học, số 4: 30-40
42. THÂN VĂN TIỆP 2024. Khai quật di tích chùa Hồ Bấc xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam (Bắc Giang) năm 2022 (Excavation at Hồ Bấc pagoda site at Nghĩa Phương commune, Lục Nam district (Bắc Giang) in 2022))//Khảo cổ học, số 1: 64-77
43. TRẦN ANH DŨNG 2024. Phân kỳ đồ sứ thời Lý - Trần tại địa điểm 36 Điện Biên Phủ Hà Nội qua nghiên cứu dấu vết kỹ thuật (Technical traces - divegence approach to porcelain of Lý, Trần period at 36 Điện Biên Phủ, Hà Nội) //Khảo cổ học, số 2: 38-51
44. TRÌNH NĂNG CHUNG 2024. Mối quan hệ văn hóa thời Tiền-Sơ sử giữa vùng duyên hải Đông Bắc Việt Nam và Nam Trung Quốc (Prehistoric cultural relationships between the Northeast coast of Vietnam and South China) //Khảo cổ học, số 5: 3-17
45. VŨ TIẾN ĐỨC 2024. Kết quả thăm dò di tích Quảng Hà (Đắk Nông) năm 2020 (Survey results of Quảng Hà site, Đắk Nông province in 2020) //Khảo cổ học, số 2: 17-27
II. Phân loại các vấn đề
1. Khảo cổ học liên ngành (Inter-disciplinary Archaeology): 6, 25, 26,29
2. Thời đại Đá (Stone Age): 15,17,33,38,39,44,
3. Thời đại Kim khí (Metal Age): 4,13,28,31,41,45
4. Khảo cổ học Lịch sử (Historical Archaeology):
4.1. Kinh thành cổ (Ancient capital): 23,24
4.2. Đồ gốm (Ceramics): 5, 19,20,30,43
4.3. Kiến trúc (Architecture): 34,35,36,40
4.4. Chùa (Pagoda): 7, 18,42,11
4.5. Champa - Óc: 8, 12, 21,22,27,32,37
5. Khảo cổ học Dưới nước (Underwater Archaeological): 1, 2, 3,9,10
I. HỌ VÀ TÊN TÁC GIẢ XẾP THEO A, B, C
1. BÙI VĂN HIẾU 2024. Di tích, di vật Khảo cổ dưới nước thế kỷ VII - IX ở tỉnh Quảng Ngãi (Underwater Archaeological artifacts from 7th - 9th centuries in Quảng Ngãi province) //Khảo cổ học, số 1: 78-91
2. BÙI VĂN HIẾU Về di tích di vật liên quan đến thương mại quốc tế thế kỷ VII - X ở Hội An (Quảng Nam) (Archegological sites and artifacts related to international trade in the 7th - 10th centuries in Hội An (Quảng Nam) //Khảo cổ học, số 3: 55-67
3. BÙI VĂN HÙNG 2024. Bến Cổng Chào với thương cảng Vân Đồn trên đảo Quan Lạn qua tư liệu điều tra khảo cổ năm 2020 (Cổng Chào wharf to Vân Đồn trade port on Quan Lạn island from 2020 archaeological data) //Khảo cổ học, số 3: 79-89
4. BÙI VĂN HÙNG 2024. Khai quật di tích hang Mẹ Mòn (Nghệ An) năm 2019 (Excavation of Mẹ Mòn cave site (Nghệ An) in 2019) )//Khảo cổ học, số 1: 28-41
5. BÙI VĂN SƠN 2024. Gốm men ngọc thời Nguyên trên tàu đắm Bình Châu tại Bảo tàng Quảng Ngãi (Yuan dynasty porcelains of Bình Châu wreck in the Quảng Ngãi Museum) //Khảo cổ học, số 4: 48-63
6. CAO THU NGA 2024. Di tích kiến trúc tôn giáo tín ngưỡng ở huyện đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi): Tiếp cận từ Khảo cổ học kiến trúc (Religious architectural relics in Lý Sơn island (Quảng Ngãi): Approaches from architectural archaeology) //Khảo cổ học, số 5: 62-80
7. ĐẶNG HỒNG SƠN, HOÀNG VĂN KHOÁN VÀ NGUYỄN VĂN ANH 2024. Bảo tồn và phát huy giá trị di sản chùa tháp thời Lý: Hiện trạng và giải pháp (Preservation and valorization of the heritage value of Lý-period pagodas and towers: Current status and solutions) )//Khảo cổ học, số 1: 42-63
8. ĐẶNG VĂN THẮNG 2024. Hai Kinh đô và hai núi thiêng của nước Phù Nam (Two capitals and two sacred mountions of the country of Funan) //Khảo cổ học, số 3: 90-100
9. ĐINH THỊ THANH NGA 2024. Khảo sát đảo Ngọc Vừng, Ba Mùn và Cô Tô (Quảng Ninh) năm 2024 (Surveys in Ngọc Vừng, Ba Mùn and Cô Tô islands (Quảng Ninh) in 2024) //Khảo cổ học, số 4: 41-47
10. ĐINH THỊ THANH NGA, TRẦN THỊ THÙY CHI 2024. Tiềm năng nghiên cứu Khảo cổ học biển ở huyện Tiên Yên và Đầm Hà (Quảng Ninh) (Potential for marine archaeological research at Tiên Yên and Đầm Hà districts (Quảng Ninh) //Khảo cổ học, số 3: 68-78
11. ĐỖ XUÂN TRUNG, ĐỖ THÀNH LONG 2024. Bộ kim phẩm tại di tích đền Nghè: Xuất xứ và giá trị (Golden artifacts at Nghè temple: Origin and value) //Khảo cổ học, số 5: 90-100
12. HOÀNG NHƯ KHOA, LÊ ĐÌNH PHỤNG 2024. Khai quật phế tích tháp Xuân Mỹ xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định (Excavation results of ruined Xuân Mỹ tower at Phước Hiệp commune, Tuy Phước district, Bình Định province) //Khảo cổ học, số 2: 87-100
13. HOÀNG THÚY QUỲNH 2024. Nghiên cứu kỹ thuật nung gốm văn hóa Sa Huỳnh: Tiếp cận từ đa phương pháp (Research on pottery firing techniques of Sa Huỳnh culture: A multi-method approach) //Khảo cổ học, số 6: 45-53
14. LÊ CẢNH LAM, NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ HẢI ĐĂNG VÀ ĐÀO PHI LONG 2024. Kết quả phân tích thành phần hợp kim tiền đồng thời Đinh-Tiền Lê, thời Lý (từ năm 970 đến năm 1225) (The bronze alloy composition analysis results of coins of Đinh - Lê, Lý dynasties (from 970 to 1225) //Khảo cổ học, số 4: 96-100
15. LÊ HẢI ĐĂNG 2024. Khảo cổ học Tiền sử thượng du sông Đà: Tư liệu và nhận thức (Prehistoric archaeology of upper - Đà river: Data and perceptions) //Khảo cổ học, số 3: 3-12
16. LÊ NGỌC HÂN, NGUYỄN THỊ THANH DỊU VÀ NGUYỄN HÀ AN 2024. Đồ gốm men thế kỷ XV - XVIII tại Bảo tàng Nghệ An (15th-18th centuries porcelains at the Nghệ An Museum) //Khảo cổ học, số 4: 73-84
17. LƯU VĂN PHÚ, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG VÀ TRẦN THỊ THÙY CHI 2024. Đặc trưng công cụ và mối tương quan giữa hiện vật đá hang Đán và Nà Chảo trong thời Tiền sử tỉnh Hà Giang (Tools characteristics and relationships between stone artifacts of dan cum and na chao caves in Hà Giang prehistory) //Khảo cổ học, số 6: 20-44
18. MAI THÙY LINH 2024. Tháp thời Lê Trịnh chùa Trăm Gian (Hà Nội) (Lê Trịnh period’s stupas in the Trăm Gian pagoda (Hà Nội)) //Khảo cổ học, số 4: 85-95
19. NGÔ THỊ NHUNG Nghiên cứu đồ gốm thế kỷ I - III tại Bảo tàng tỉnh Quảng Ninh (Research on 1st - 3rd century ceramics at Quảng Ninh provincial Museum) //Khảo cổ học, số 3: 40-54
20. NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN 2024. Về hai tượng nhân gốm thời Mạc Đặng Huyền Thông và Đặng Thiện Sỹ (Two potters in Mạc dynasty: ặng Huyền Thông and Đặng Thiện Sỹ) //Khảo cổ học, số 6: 75-81
21. NGUYỄN KHẮC XUÂN THI 2024. Nghiên cứu kỹ thuật và mối giao lưu văn hóa Đông Tây qua sưu tập nhẫn vàng trang sức Óc Eo tại Bảo tàng Lịch sử thành phố Hồ Chí Minh (Óc Eo gold rings at the History Museum in Hồ Chí Minh city: A study of technical features and East-West cultural exchanges) //Khảo cổ học, số 5: 18-39
22. NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN, YAMAGATA MARIKO VÀ KUBO SUMIKO 2024. Niên đại khu di tích Óc Eo-Ba Thê qua các kết quả phân tích bằng phương pháp vật lý hạt nhân (Chronology of Óc Eo-Ba Thê archaeological site through analytical results using nuclear physics methods) //Khảo cổ học, số 6: 54-65
23. NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH VÀ NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG 2024. Nhận diện Cấm thành Hoa Lư ở thế kỷ X qua kết quả khai quật năm 2022 (Identification of Hoa Lư forbidden-citadel of the tenth century from the excavation results of 2022) //Khảo cổ học, số 2: 28-37
24. NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN CAO TẤN, BÙI VIỆT THẮNG, BÙI QUANG NINH, PHẠM SINH KHÁNH, NGUYỄN THỊ VÂN VÀ PHẠM TUẤN LUÂN 2024. Hành cung Vũ Lâm thời Trần: Nhận thức mới từ kết quả nghiên cứu khảo cổ học từ năm 2022-2023 (Vũ Lâm palace in Trần dynasty: New understandings from results of archaelogical research in 2022 - 2023) //Khảo cổ học, số 6: 66-74
25. NGUYỄN QUANG MIÊN, LÊ CẢNH LAM VÀ CHÂU ANH TUẤN 2024. Tìm hiểu về gỗ ngọc am trong khảo cổ học (Agarwood in archegology) //Khảo cổ học, số 6: 83-95
26. NGUYỄN QUỐC HÙNG 2024. Khái lược về Khảo cổ học công nghiệp (Overview of industrial Archeology) )//Khảo cổ học, số 1: 92-100.
27. NGUYỄN QUỐC MẠNH 2024. Phức hệ văn hóa Tiền sử muộn ở đồng bằng Nam Bộ và sự hình thành văn hóa Óc Eo (The late-Prehistoric culture complex in Southern Vietnam and the formation of Óc Eo culture) //Khảo cổ học, số 3: 13-29
28. NGUYỄN THỊ HẢO, CÔNG THỊ DIỆP VÀ CAO THỊ THÚY BÌNH 2024. Bước đầu nghiên cứu thành phần khoáng vật trên một số mẫu gốm Tiền Đông Sơn ở Thanh Hóa bằng phương pháp phân tích thạch học lát mỏng (Initial research on mineral composition on some pre-Đông Sơn ceramic samples in Thanh Hóa province using thin section petrographic analysis method) //Khảo cổ học, số 4: 21-29
29. NGUYỄN THỊ HẬU 2024. Văn hóa Nam Bộ nhìn từ các nến văn hóa Khảo cổ học (Southern culture seen from archaeological cultures) //Khảo cổ học, số 5: 81-89
30. NGUYỄN THỊ THANH HIẾU, THÂN VĂN TIỆP VÀ NGUYỄN QUYẾT CHIẾN 2024. Nghiên cứu gốm sứ thời Lê sơ ở Bảo tàng tỉnh Bắc Giang (The Lê sơ period’s porcelains in the Bắc Giang Museum) //Khảo cổ học, số 4: 64-72
31. NGUYỄN THỊ THÚY, LÂM THỊ MỸ DUNG VÀ PHILIP PIPER 2024. Đồ gốm địa điểm Thạch Lạc trong bối cảnh Hậu kỳ Đá sớm - Sơ kỳ Kim khí Bắc Trung Bộ (Thạch Lạc pottery in the late Neo-Early metal age context of North central of Vietnam) //Khảo cổ học, số 4: 3-20
32. NGUYỄN THỊ TÚ ANH, NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH 2024. Khuôn đúc và kỹ thuật đúc trang sức trong văn hóa Óc Eo (Stone molds and jewelry casting methods in Óc Eo culture) //Khảo cổ học, số 5: 40-53
33. NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG 2024. Khảo cổ học Tiền - sơ sử ở hai huyện Hoàng Su Phì và Xín Mần (Hà Giang) (Pre-protohistorical Archaeology of two districts Hoàng Su Phì and Xín Mần (Hà Giang)(Pre-protohistorical Archaeology of two districts Hoàng Su Phì and Xín Mần (Hà Giang) //Khảo cổ học, số 2: 3-16
34. NGUYỄN VĂN ANH, ĐINH THỊ THÙY HIÊN VÀ KIỀU ĐINH SƠN 2024. Đền Xã Tắc, Móng Cái (Quảng Ninh) (Xã Tắc temple, Móng Cái (Quảng Ninh)) //Khảo cổ học, số 3: 30-39
35. NGUYỄN VĂN KIM 2024. Giá trị biểu tượng của lá đề trang trí phượng hoàng phát hiện tại Hoàng thành Thăng Long (Symbolic value of phoenix decorative bodhi leaf found at Thăng Long imperial Citadel) //Khảo cổ học, số 5: 54-61
36. NGUYỄN VĂN KIM 2024. Thềm bậc rồng điện Kính Thiên di sản lịch sử và giá trị văn hóa (Dragon-shaped banister of Kính Thiên palace historical heritage and cultural values)//Khảo cổ học, số 1: 3-12.
37. NGUYỄN VĂN QUẢNG, LÊ MINH HƯNG, NGUYỄN TRUNG KIÊN VÀ NGUYỄN VĂN QUÝ 2024. Phật giáo ở Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế thời kỳ Champa qua tư liệu khảo cổ học (Buddhism in Quảng Bình, Quảng Trị and Thừa Thiên Huế regions in the champa period from archaeological data) //Khảo cổ học, số 2: 73-86
38. PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN XUÂN KHANG, PHẠM TUẤN LÂM VÀ LÊ THỊ VÂN TRANG 2024. Loại hình hiện vật đá di tích Hòa Bình cuối Pleistocene: Trường hợp Mái đá Thung Lau (Tam Điệp, Ninh Bình) (Late Pleistocene stone artifacts from Hòa Bình site: in case of the Thung Lau rockshelter (Tam Điệp, Ninh Bình) )//Khảo cổ học, số 1: 13-27
39. PHẠM THANH SƠN, NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, NGUYỄN THƠ ĐÌNH, NGUYỄN ANH TUẤN, NGUYỄN GIA ĐỐI, BEN MARWICK, LƯU THỊ PHƯƠNG LAN VÀ HOÀNG THÚY QUỲNH 2024. Kỹ nghệ mảnh hậu kỳ Đá cũ Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp mái đá Ngườm (Late paleolithic flake industry in Vietnam: Case study of Ngườm rock shelter) //Khảo cổ học, số 6: 3-28
40. PHẠM VĂN TRIỆU, PHẠM LÊ HUY 2024. Kiến trúc trục xoay thời Lý tại 36 Điện Biên Phủ trong bối cảnh kiến trúc Đông Á và giải mã các kiến trúc trục xoay phát hiện tại Hoàng thành Thăng Long (Rotary-axis architecture at 36 Điện Biên Phủ in East-Asian architectural context and decipherment of those discovered at Thăng Long imperial citadrel) //Khảo cổ học, số 2: 52-72
41. THÂN THỊ HẰNG 2024. Về bộ sưu tập thạp đồng Đông Sơn tại Bảo tàng Ninh Bình (The collection of Đông Sơn bronze jar in the Ninh Bình Museum) //Khảo cổ học, số 4: 30-40
42. THÂN VĂN TIỆP 2024. Khai quật di tích chùa Hồ Bấc xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam (Bắc Giang) năm 2022 (Excavation at Hồ Bấc pagoda site at Nghĩa Phương commune, Lục Nam district (Bắc Giang) in 2022))//Khảo cổ học, số 1: 64-77
43. TRẦN ANH DŨNG 2024. Phân kỳ đồ sứ thời Lý - Trần tại địa điểm 36 Điện Biên Phủ Hà Nội qua nghiên cứu dấu vết kỹ thuật (Technical traces - divegence approach to porcelain of Lý, Trần period at 36 Điện Biên Phủ, Hà Nội) //Khảo cổ học, số 2: 38-51
44. TRÌNH NĂNG CHUNG 2024. Mối quan hệ văn hóa thời Tiền-Sơ sử giữa vùng duyên hải Đông Bắc Việt Nam và Nam Trung Quốc (Prehistoric cultural relationships between the Northeast coast of Vietnam and South China) //Khảo cổ học, số 5: 3-17
45. VŨ TIẾN ĐỨC 2024. Kết quả thăm dò di tích Quảng Hà (Đắk Nông) năm 2020 (Survey results of Quảng Hà site, Đắk Nông province in 2020) //Khảo cổ học, số 2: 17-27
II. Phân loại các vấn đề
1. Khảo cổ học liên ngành (Inter-disciplinary Archaeology): 6, 25, 26,29
2. Thời đại Đá (Stone Age): 15,17,33,38,39,44,
3. Thời đại Kim khí (Metal Age): 4,13,28,31,41,45
4. Khảo cổ học Lịch sử (Historical Archaeology):
4.1. Kinh thành cổ (Ancient capital): 23,24
4.2. Đồ gốm (Ceramics): 5, 19,20,30,43
4.3. Kiến trúc (Architecture): 34,35,36,40
4.4. Chùa (Pagoda): 7, 18,42,11
4.5. Champa - Óc: 8, 12, 21,22,27,32,37
5. Khảo cổ học Dưới nước (Underwater Archaeological): 1, 2, 3,9,10
| PHẦN VI: KHẢO CỔ HỌC DƯỚI NƯỚC | ||
|
|
ĐINH THỊ THANH NGA, NGUYỄN THỊ THÚY (Viện KCH), TRẦN THỊ THÙY CHI (BT Quảng Ninh) Kết quả khảo sát đảo Ngọc Vừng, Ba Mùn, Trà Ngọ và Cô Tô, Quảng Ninh năm 2024 |
1293 |
|
|
BÙI VĂN HIẾU (Viện KCH), LÊ VĂN PHÚC (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG Hà Nội) Khảo sát địa điểm Đá Hai, Lý Sơn, Quảng Ngãi |
1295 |
|
|
BÙI VĂN HIẾU, BÙI VĂN HÙNG (Viện KCH), VÕ HỒNG VIỆT (TTQL BTDSVH Hội An) Khảo sát thượng lưu sông Thu Bồn, Quảng Nam |
1296 |
|
|
ĐINH THỊ THANH NGA (Viện KCH), NGUYỄN ÁI DUNG (Sở VHTTDL Quảng Ngãi), LÊ THỊ LIÊN (Hội KCH Việt Nam) Kết quả khảo sát khảo cổ học Dưới nước tại Bình Châu, Quảng Ngãi năm 2024 |
1298 |
|
|
BÙI VĂN SƠN, BÙI VĂN HÙNG (Viện KCH) Bộ sưu tập đĩa men trắng thời Nguyên trên tàu đắm Bình Châu tại Bảo tàng tỉnh Quảng Ngãi |
1301 |
|
|
BÙI VĂN SƠN, BÙI VĂN HÙNG (Viện KCH) Hộp men trắng thời Nguyên trên tàu đắm Bình Châu tại Bảo tàng Quảng Ngãi |
1303 |
| PHẦN V: KHẢO CỔ HỌC CHAMPA - ÓC EO | ||
|
|
NGUYỄN NGỌC CHẤT, NGUYỄN NGỌC TÂN (Bảo tàng LSQG) Kết quả thăm dò và khai quật tại di tích tháp đôi Liễu Cốc (Huế) năm 2024 |
1130 |
|
|
NGUYỄN NGỌC CHẤT, NGUYỄN NGỌC TÂN (Bảo tàng LSQG) Đá điểm góc phát hiện tại di tích tháp đôi Liễu Cốc |
1135 |
|
|
NGUYỄN NGỌC QUÝ, NGUYỄN VĂN MẠNH, NGUYỄN THƠ ĐÌNH (Viện KCH), NGUYỄN CÔNG KHIẾT, LÊ VĂN MINH, NGUYỄN VĂN THỌ, LÊ VĂN CƯỜNG, NGUYỄN NHƯ TÀI (Ban QL DSVH Mỹ Sơn) Kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ ở phía đông Tháp K - Mỹ Sơn (Quảng Nam) tháng 3 - 4 năm 2024 |
1138 |
|
|
HOÀNG NHƯ KHOA (BT Bình Định), PHẠM VĂN TRIỆU (Viện KCH), LÊ ĐÌNH PHỤNG (Hội KCH Việt Nam) Kết quả khai quật khảo cổ lần thứ hai phế tích tháp Đại Hữu (thôn Chánh Mẫn, xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định) |
1142 |
|
|
HOÀNG NHƯ KHOA (BT Bình Định) Nhận diện kiến trúc cung điện Champa qua phù điêu phát hiện tại phế tích tháp Đại Hữu (xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định) |
1147 |
|
|
HOÀNG NHƯ KHOA (BT Bình Định) Phân tích phong cách nghệ thuật tượng sư tử phát hiện tại phế tích tháp Đại Hữu (xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định) |
1150 |
|
|
TRẦN VĂN ĐỨC, TRẦN VŨ, HÀ THỊ SƯƠNG (BT Quảng Nam) Kết quả khảo sát lò chén An Lâm ở xã Tiên Hà, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam năm 2024 |
1153 |
|
|
HÀ THỊ SƯƠNG (BT Quảng Nam) Phát hiện phế tích tháp Champa ở xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam |
1156 |
|
|
PHẠM VĂN TRIỆU (Viện KCH) Các lớp kiến trúc địa điểm phế tích tháp Champa Châu Thành (An Nhơn, Bình Định) |
1160 |
|
|
THÂN VĂN TIỆP, PHẠM VĂN TRIỆU (Viện KCH) Kết quả thăm dò khảo cổ di tích núi Mò O (thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên) |
1163 |
|
|
NGUYỄN THU GIANG (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Bức tượng điêu khắc hình linh vật ở tháp Chăm Khương Mỹ (Núi Thành, Quảng Nam) |
1167 |
|
|
BÙI THỊ TƯỜNG VI (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Nhận định mới về bức phù điêu Champa tại chùa Giác Hoàng (thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định) |
1170 |
|
|
NGUYỄN VIẾT TUẤN (BT Bình Định) Phù điêu nam thần phát hiện tại núi Kỳ Sơn (Bình Định) |
1173 |
|
|
TRẦN MINH ANH (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Trang trí đặc sắc trên vòm cửa của Tháp Nhạn (Phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) |
1174 |
|
|
CHÂU VĂN HUYNH (Trung tâm NCVH Chăm Ninh Thuận) Phát hiện bộ bàn nghiền voi phục |
1176 |
|
|
NGUYỄN VIẾT TUẤN (BT Bình Định) Đề tài hoa xuân trên đồ gốm Champa |
1177 |
|
|
QUẢNG VĂN SƠN (Trường ĐH Văn Lang), NGUYỄN NGỌC ẨN (BT Cổ vật Mũi Né) Hiện vật Kut mới phát hiện của người Champa thuộc thời kỳ Panduranga |
1179 |
|
|
QUẢNG VĂN SƠN (Trường ĐH Văn Lang), NGUYỄN NGỌC ẨN (BT Cổ vật Mũi Né) Hiện vật bằng bạc thuộc thời kỳ Po Klaong Mah Nai |
1183 |
|
|
NGUYỄN QUỐC MẠNH (Viện KHXH vùng Nam Bộ), HỒ XUÂN TOẢN, HUỲNH BÁ TÍNH (BT Gia Lai) Khai quật phế tích kiến trúc An Phú (Pleiku, Gia Lai) |
1186 |
|
|
NGUYỄN QUỐC MẠNH, LÊ HOÀNG PHONG (Viện KHXH vùng Nam Bộ), HÀ NGỌC DUẨN (BT Gia Lai) Phát hiện cấu trúc “kho thiêng” ở kiến trúc An Phú (Pleiku, Gia Lai) |
1191 |
|
|
NGUYỄN QUỐC MẠNH, NGUYỄN NHỰT PHƯƠNG (Viện KHXH vùng Nam Bộ) Kết quả điều tra khảo cổ học các di tích Phật giáo ở Đắk Lắk năm 2024 |
1194 |
|
|
NGUYỄN THỊ HÀ, HOÀNG ANH TÂM (Trường ĐH KHXH&NV- ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Đặc điểm sưu tập vàng lá ở khu di tích Cát Tiên |
1197 |
|
|
NGUYỄN NHỰT PHƯƠNG (Viện KHXH vùng Nam Bộ), TRẦN QUANG NĂM, PHẠM BẢO TRÂM (BT Đắk Lắk) Di tích Ea Trul (xã Ea Trul, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk) |
1206 |
|
|
NGUYỄN HỒNG ÂN (Sở VHTTDL Đồng Nai), NGUYỄN THỊ TUYẾT TRINH, NGUYỄN VIỆT SƠN, NGUYỄN HỮU LỘC (BT Đồng Nai) Khảo sát di tích Miếu Ông Chồn năm 2024 (xã Phú Lý, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai) |
1209 |
|
|
NGUYỄN HỒNG ÂN (Sở VHTT&DL Đồng Nai), NGUYỄN THỊ TUYẾT TRINH, NGUYỄN VIỆT SƠN, NGUYỄN HỮU LỘC (BT Đồng Nai), TRỊNH HOÀNG HIỆP, NGUYỄN THỊ HẢO, ĐINH THỊ THANH NGA (Viện KCH) Khảo sát di tích Đạ Mý (Tân Phú, Đồng Nai) năm 2023 - 2024 |
1211 |
|
|
NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH (Viện KHXH vùng Nam Bộ) Góp thêm tư liệu về đặc trưng cư trú và niên đại di tích Nhơn Thành qua kết quả khai quật năm 2023 |
1213 |
|
|
NGUYỄN THỊ HÀ, NGUYỄN HOÀNG YẾN NHI, LÊ TRẦN TÚ UYÊN, NGUYỄN THANH NGUYÊN (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Về con thuyền độc mộc phát hiện ở di tích Nhơn Thành (Phong Điền, Cần Thơ) |
1216 |
|
|
NGUYỄN NHỰT PHƯƠNG, ĐẶNG THỊ BÉ CHÂU (Viện KHXH vùng Nam Bộ), HỒ BÁ KỲ (BT Trà Vinh) Phát hiện di tích Lưu Cừ I (xã Lưu Nghiệp Anh, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh) |
1220 |
|
|
NGUYỄN THỊ BẠCH HUỆ, NGUYỄN QUANG KHÁNH (BT Kiên Giang) Điều tra khảo cổ học ở Kiên Giang - năm 2024 |
1221 |
|
|
NGUYỄN QUỐC MẠNH, NGUYỄN NHỰT PHƯƠNG (Viện KHXH vùng Nam Bộ), NGUYỄN QUANG KHÁNH (BT Kiên Giang) Phát hiện mới hai di tích văn hóa Óc Eo ở tỉnh Kiên Giang - năm 2023 |
1225 |
|
|
NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN (Viện KHXH vùng Nam Bộ) Nhận diện một số yếu tố Đông Nam Á hải đảo qua phát hiện khảo cổ tại khu di tích Óc Eo - Ba Thê (An Giang) |
1228 |
|
|
ĐẶNG HUỲNH THAO (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Các kỹ thuật xây dựng hệ thống chịu lực (nền móng) kiến trúc nhà gỗ trong văn hóa Óc Eo tại di tích Óc Eo - Ba Thê và Nền Chùa |
1232 |
|
|
NGUYỄN THỊ HÀ (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Hình ảnh thuyền trên con dấu đồng ở di tích Nền Chùa (Hòn Đất, Kiên Giang) |
1235 |
|
|
NGUYỄN QUANG BẮC, NGUYỄN HỮU TUẤN (Viện Khoa học công nghệ VINASA), NGUYỄN QUANG MIÊN (Viện KCH), NGUYỄN THỊ HÀ (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Về các đường nước cổ ở khu di tích Gò Tháp, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp |
1243 |
|
|
ATNASHEVA JALILIA (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh) Kỹ thuật chế tạo trang sức vàng trong văn hóa Óc Eo |
1246 |
|
|
NGUYỄN KHẮC XUÂN THI (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Hạt chuỗi nhiều cạnh bằng vàng văn hóa Óc Eo tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1251 |
|
|
NGUYỄN THỊ HÀ (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh), NGUYỄN HÀ AN (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG Hà Nội) Đàn Harp trong văn hóa Óc Eo |
1255 |
|
|
PHẠM MINH TRUNG (BTLS TP.Hồ Chí Minh) Về tiêu bản điêu khắc đá độc đáo chim thần Garuda và các vị thần tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1260 |
|
|
TRIỆU THỊ THANH (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Tượng Khmer Sadashiva phong cách Bayon tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1262 |
|
|
ĐẶNG HUỲNH THAO (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Về hiện vật diềm ngói trang trí hình người ở Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1265 |
|
|
LÊ THỊ CẨM (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Về một tượng thần Vishvakarman tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1268 |
|
|
NGUYỄN THỊ HUỲNH NHƯ (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Tượng thần Vishnu tìm thấy tại Tây Ninh lưu giữ tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1270 |
|
|
LÊ NGỌC HẢI (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Về một bức tượng Avalokitesvara lưu trữ tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1273 |
|
|
TRẦN THỊ NGỌC LAN (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Về tượng Phật Thích Ca ngồi trên rắn Naga tại Bảo tàng Lịch sử Thành phố Hồ Chí Minh |
1275 |
|
|
NGUYỄN CHIẾN THẮNG (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP.HCM), LƯƠNG THỊ NGA EM, CAO THỊ THÁI VÂN (BT Bến Tre) Nhóm hiện vật đĩa đèn tại Ba Vát (Bến Tre) |
1277 |
|
|
NGUYỄN CHIẾN THẮNG (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh), TRẦN ĐỨC HUY (BT Bến Tre) Nhóm hiện vật vòi sành tại Ba Vát (Bến Tre) |
1279 |
|
|
NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH (Viện KHXH vùng Nam Bộ), NGUYỄN THỊ TÚ ANH (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh), NGUYỄN THANH ĐIỀN (BT An Giang) Bộ sưu tập khay đèn bằng đá thuộc văn hóa Óc Eo của Bảo tàng tỉnh An Giang |
1283 |
|
|
NGUYỄN THỊ TÚ ANH (Trường ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh), NGUYỄN HOÀNG BÁCH LINH (Viện KHXH vùng Nam Bộ), HỒ THỊ HỒNG CHI (BT An Giang) Khuôn đúc hình tượng Phật bằng kim loại tại Bảo tàng tỉnh An Giang |
1285 |
|
|
LƯƠNG VIỆT ANH, CHÂM NHẬT TÂN, DIỆP VĂN TUẤN (BTVH các dân tộc Việt Nam) Bộ mắc võng dân tộc Chăm (cài vá run) tại Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam |
1287 |
|
|
TRƯƠNG TIẾN DU, NGÔ MINH NHẬT (BTLS TP. Hồ Chí Minh) Về một số hiện vật văn hoá Óc Eo khảo sát tại sưu tập tư nhân |
1290 |
Trang
Copyright © 2016 by khaocohoc.gov.vn.
Thiết kế bởi VINNO
Tổng số lượt truy cập: 10893539
Số người đang online: 12
