Tạp chí Khảo cổ học số 6 - 2016


 
bia_14_so_6_-_2016_copy.jpg
Tạp chí Khảo cổ học số 6 – 2016
Dày 100 trang (cả bìa) – Khổ 19cm x 27cm
Mục Lục  

Trang

 TRÌNH NĂNG CHUNG, NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG
Hang Nà Mò (Bắc Kạn) và vấn đề niên đại văn hóa Bắc Sơn
3
VŨ TIẾN ĐỨC
Các di tích trung kỳ Đá mới ở Đắk Lắk và Đắk Nông: Tư liệu và nhận thức
14
TRỊNH HOÀNG HIỆP
Về đời sống vật chất, tinh thần của cư dân hậu kỳ Đá mới - sơ kỳ Kim khí ở lưu vực sông Cả
25
NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, SEI-ICHIRO TSUJI, VŨ VĂN PHÁI
Thực vật giai đoạn Holocene trung - muộn và hoạt động của cư dân cổ ở khu vực di chỉ Đông Sơn (Thanh Hóa)
33
NGUYỄN VĂN HẢO
Thạp đồng - Di vật của văn hóa Đông Sơn
43
ĐẶNG HỒNG SƠN, NGUYỄN VĂN ANH, NGUYỄN MINH HÙNG
Đầu ngói ống mặt người Luy Lâu (Việt Nam)
49
NGUYỄN VĂN QUẢNG  
Các di tích đền tháp Champa ở Thừa Thiên Huế
73
Thông tin hoạt động khảo cổ học 95
 Mục lục Tạp chí Khảo cổ học năm 2016 96

contents

Page

TRÌNH NĂNG CHUNG,  NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG
Nà Mò Cave (Bắc Kạn province) and chronological issue of Bắc Sơn culture
     
 
 
      3
VŨ TIẾN ĐỨC
Middle Neolithic sites in Đắk Lắk and Đắk Nông: Data and Perception                    
 
14
TRỊNH HOÀNG HIỆP
About material and spiritual life of late Neolithic- early Metal Age inhabitants in Cả-river basin
25
 
NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, SEI-ICHIRO TSUIJI, VŨ VĂN PHÁI
Flora from middle - late Holocene and ancient human activities at Đông Sơn site
 
33
NGUYỄN VĂN HẢO
Bronze  buckets - Đông Sơn culture artifacts
43
ĐẶNG HỒNG SƠN,  NGUYỄN VĂN ANH, NGUYỄN MINH HÙNG
Human face-shaped tile ends at Luy Lâu site (Việt Nam)
 
 
 
49
NGUYỄN VĂN QUẢNG
Champa temples/towers in Thừa Thiên Huế
 
 
73
 Information of Archaeological Activities 95
 Contents of Khảo cổ học (Journal of Archaeology) in 2016 96
 
MỤC LỤC TẠP CHÍ KHẢO CỔ HỌC ĐĂNG TRONG NĂM 2016

I. HỌ VÀ TÊN TÁC GIẢ XẾP THEO A, B, C

1. BÙI VĂN HIẾU 2016. Móng cột thời Trần qua tài liệu khảo cổ học (Pillar bases of Trần
period on the basis of archaeological data) // Khảo cổ học, số 1: 71-81.
2. BÙI VĂN HIẾU 2016. Nghiên cứu khảo cổ học biển gần đây ở Vân Đồn (Quảng Ninh).
(Recent research on marine archaeology in Vân Đồn (Quảng Ninh)                                      
// Khảo cổ học, số 5: 88-96.
3. BÙI VĂN LIÊM, BÙI VĂN HIẾU 2016. Khảo cổ học biển ở Quảng Nam và Quảng Ngãi
(Maritime archaeology in Quảng Nam and Quảng Ngãi) // Khảo cổ học, số 1: 37-47.
4. BÙI VĂN LIÊM, BÙI VĂN HIẾU 2016. Những hiểu biết về khảo cổ học biển ở Bình Định
Phú Yên (Perception of marine archaeological in Bình Định and Phú Yên)         
// Khảo cổ học, số 5: 71-87.
5. BÙI THỊ THU PHƯƠNG 2016. Di chỉ Bãi Cát Đồn trong hệ thống văn hóa Hạ Long
trên đảo Cát Bà (Hải Phòng) (Bãi Cát Đồn site in the Hạ Long-culture sysystem on
Cát Bà Island (Hải Phòng) // Khảo cổ học, số 3: 32-39.
6. ĐẶNG VĂN THẮNG 2016. Đền Hindu ở Ấn Độ và trong văn hóa Óc Eo (Hindu temples in
India and Óc Eo culture) // Khảo cổ học, số 2: 51-62.
7. ĐẶNG VĂN THẮNG, VÕ THỊ HUỲNH NHƯ 2016. Đền thần Hindu ở Cát Tiên (Lâm Đồng)
(Hindu temple in Cát Tiên (Lâm Đồng) // Khảo cổ học, số 5: 43-57.
8. ĐẶNG HỒNG SƠN, NGUYỄN VĂN ANH, NGUYỄN MINH HÙNG 2016. Đầu ngói
ống mặt người Luy Lâu (Việt Nam) (Human face-shaped tile ends at Luy Lâu site
(Việt Nam) // Khảo cổ học, số 6: 43-72.
9. HOÀNG XUÂN CHINH 2016. Văn hóa Phùng Nguyên - tầm tỏa rộng (Phùng Nguyên culture-
widespread scope) // Khảo cổ học, số 4: 17-24.
10. LÂM THỊ MỸ DUNG, NGUYỄN HỮU MẠNH, NGUYỄN VĂN QUẢNG 2016. Thành
Lồi (Thừa Thiên Huế) qua những kết quả nghiên cứu mới (Lồi Citadel (Thừa Thiên Huế)
through the new research results) // Khảo cổ học, số 5: 58-70.
11. LÊ HẢI ĐĂNG 2016. Di chỉ Huổi Han (Lai Châu) - Tư liệu và nhận thức. (Huổi Han site
(Lai Châu province) - Data and perception) // Khảo cổ học, số 1: 22-29.
12. LÊ HẢI ĐĂNG 2016. Tín ngưỡng nông nghiệp của người Thái ở Nghệ An và Thanh Hóa
(Agricultural beliefs of Thái minority in Nghệ An and Thanh Hóa provinces)         
// Khảo cổ học, số 2: 93-100.
13. LẠI VĂN TỚI 2016. Về lớp văn hóa Phùng Nguyên ở di chỉ Đình Tràng  (About the Phùng Nguyên -
culture layer at the Đình Tràng site (Hà Nội) // Khảo cổ học, số 4: 3-16
14. LƯU VĂN PHÚ, TRỊNH HOÀNG HIỆP, NGUYỄN THƠ ĐÌNH 2016. Kết quả khai quật di chỉ
Hòn Ngò (Quảng Ninh) năm 2014 (Excavation results from Hòn Ngò site (Quảng Ninh
province) in 2014 // Khảo cổ học, số 2: 17-28.
15. LƯƠNG CHÁNH TÒNG 2016. Di vật tùy táng phát hiện trong một số lăng mộ thời Nguyễn ở Nam Bộ
(Funeral goods found in some mausoleums from Nguyễn period in Southern Việt nam)
// Khảo cổ học, số 2: 74-92.
16. MAI THÙY LINH 2016. Sự chuyển biến của tháp mộ thời Lê Trung hưng sang thời
Nguyễn (Changes of burial stupas from Lê Trung hưng period to Nguyễn period)              
// Khảo cổ học, số 1: 93-100.
17. NAM.C KIM 2016. Kiến trúc trường tồn, thể chế bền lâu: lao động, đô thị hóa, hình
thái nhà nước sớm ở Bắc Việt Nam (Lasting Monuments and Duable Institutions:
Labor, Urbanism, and Statehood in Northern Việt nam) // Khảo cổ học, số 4: 25-71
18. YOSHIYUKI IIZUKA, TOMOMI SUZUKI, EMIY MIYAMA, NGUYỄN THỊ BÍCH HƯỜNG, MARIKO YAMAGATA 2016. Những kết quả nghiên cứu bước đầu các hiện vật
đá ở Tràng Kênh, Hải Phòng, miền Bắc Việt Nam. (Initial results of the research on
stone artifacts from Tràng Kênh, Hải Phòng, Northern Việt Nam)
// Khảo cổ học, số 2: 29-39.
19. NGUYỄN PHÚC CẦN 2016. Phân loại và định niên đại trống đồng  tỉnh Khánh Hòa
(Classification and dating of bronze drums from Khánh Hòa province)                                            
// Khảo cổ học, số 1: 30-36.
20. NGUYỄN LÂN CƯỜNG 2016. Về di cốt người cổ ở Bàu Dũ (Quảng Nam) khai quật năm 2014
(About ancient human bones from Bàu Dũ site (Quảng Nam province) in 2014
excavation // Khảo cổ học, số 2: 3-16.
21. NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN 2016. Ngọc tỷ ấn vương triều Nguyễn (Royal jade sealsfrom the Nguyễn
period) // Khảo cổ học, số 4: 95-100.
22. NGUYỄN VĂN ĐÁP 2016. Giá trị văn hóa khảo cổ học Tây Yên Tử và một vài định
hướng bảo tồn, tôn tạo, phát huy giá trị (Archaeological values of western Yên Tử sites
and some orientations of preservation, endorsement, and valorization) // Khảo cổ học, số 1: 82 - 92.
23. NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG 2016. Tư liệu mới về địa tầng và phương thức cư trú của người
tiền sử ở Sủa Cán Tỷ (Hà Giang) (New data of stratigraphy and settlement patterns at Sủa
Cán Tỷ prehistoric site (Hà Giang province) // Khảo cổ học, số 1: 3-12.
24. NGUYỄN GIA ĐỐI, LÊ HẢI ĐĂNG, PHAN THANH TOÀN, A.KANDYBA 2016.
Khai quật hang Mang Chiêng, vườn quốc gia Cúc Phương (Excavation at Mang
Chiêng cave site, Cúc Phương national Garden) // Khảo cổ học, số 3: 9-21.
25. NGUYỄN GIA ĐỐI 2016. Các bối cảnh môi trường và văn hóa trong thời kỳ Holocene
ở châu thổ sông Hồng (Environmental and cultural contexts in Holocene in Hồng
river delta) // Khảo cổ học, số 5: 3-18.
26. NGUYỄN GIANG HẢI 2016. Sức sống Đông Sơn qua một số loại hình di tích khảo cổ học
(Đông Sơn vitality from some types of archaeological sites) // Khảo cổ học, số 5: 36-42.
27.NGUYỄN VĂN HẢO 2016. Thạp đồng - Di vật văn hóa Đông Sơn (Bronze  buckets -
Đông Sơn culture artifacts) // Khảo cổ học, số 6: 43-48.
28. NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG 2016. Dấu vết lúa gạo mới phát hiện ở miền Bắc Việt Nam
(Rice traces at some archaeological sites in Northern Viet nam) // Khảo cổ học, số 2: 40-50.
29. NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG, SEI-ICHIRO TSUIJI, VŨ VĂN PHÁI 2016. Thực vật
giai đoạn Holocen trung - muộn và hoạt động của cư dân cổ ở di chỉ Đông Sơn (Thanh Hóa)                          
(Flora from middle - late Holocene and ancient human activities at Đông Sơn site)                             
// Khảo cổ học, số 6: 33-42
30. NGUYỄN HỒNG KIÊN, NGUYỄN VĂN MẠNH 2016. Về một số hệ thống dẫn/thoát
nước ở 18 Hoàng Diệu, thuộc khu Trung tâm di tích Hoàng thành Thăng Long (About some
systems of water drainage at 18 Hoàng Diệu, the centre of Thăng Long Imperial Citadel)
// Khảo cổ học, số 1: 60-70.
31. NGUYỄN THẮNG 2016. Vài nét về hai ngôi chùa nội công ngoại quốc huyện Đan Phượng, Hà Nội
(Some features of the two pagodas in Đan Phượng distric, Hà Nội)                              
// Khảo cổ học, số 4: 89-94
32. NGUYỄN VĂN QUẢNG 2016. Các di tích đền tháp Champa ở Thừa Thiên Huế           
 (Champa temples/towers in Thừa Thiên Huế) // Khảo cổ học, số 6: 73-94
33. NGUYỄN KHẮC SỬ, PHAN THANH TOÀN 2016. Hệ thống các di tích Đá mới ở
vùng núi Nghệ An: Tư liệu và thảo luận (Sysystem of Neolithic sites in Nghê An
mountainous area: Data and discussion // Khảo cổ học, số 3: 22-31.
34. NGUYỄN DOÃN VĂN 2016.  Nhận diện La Thành (Thăng Long) qua kết quả khai quật Đê Bưởi
(Identification of La citadel (Thăng Long) excavation results from Đê Bưởi site)                              
// Khảo cổ học, số 2: 63-72.
35. NGUYỄN DOÃN VĂN 2015. Nhận thức về địa điểm Ô Chợ Dừa qua tư liệu khai quật khảo
cổ học năm 2013 (Perception of Ô Chợ Dừa through data of archaeological excavations in 2013)                          // Khảo cổ học, số 6: 35-46.
36. PHẠM LÊ HUY 2016. Khảo cứu bia miếu Đào Hoàng (Nghè thôn Thanh Hoài, Thuận Thành, Bắc Ninh).
(Research on the stele of Đào Hoàng shrine (Thanh Hoài commune, Thuận Thành district, Bắc Ninh province)
// Khảo cổ học, số 1: 48-59.
37. PHẠM QUỐC QUÂN 2016. Ghi chép về Khảo cổ học vùng Châu Thuận Biển, tỉnh Quảng Ngãi
(Archaeological notes at Châu Thuận Sea - Quảng Ngãi province) // Khảo cổ học, số 6: 76-80.
38. TRẦN ANH DŨNG 2016. Khai quật chùa Lang Đạo lần thứ nhất (The first excavation of  Lang Đạo
Pagoda site) // Khảo cổ học, số 2: 66-84.
39. TRẦN ANH DŨNG 2016. Khai quật lần thứ hai di tích chùa Lang Đạo (Tuyên Quang) (Second
excavation at Lang Đạo pagoda (Tuyên Quang province) // Khảo cổ học, số 4: 72-88.
40. TRẦN VĂN BẢO 2016. Những mộ cổ ở Lâm Đồng và vấn đề chủ nhân (Ancient cemeteries in
Lâm Đồng province and the problem of their owners) // Khảo cổ học, số 2: 85-96
41. TRẦN QUÝ THỊNH, NGUYỄN NGỌC QUÝ 2016. Không gian phân bố các di tích
thời tiền sử và sơ sử ở tỉnh Đồng Nai (Distributive space of pre/protohistoric sites
in Đồng Nai province) // Khảo cổ học, số 2: 27-34.
42. TRẦN QUÝ THỊNH, NGUYỄN NGỌC QUÝ 2016. Một số nhận thức mới về các di
tích thời đại Kim khí ở tỉnh Đồng Nai (Some new perceptions of sites from Metal
Age in Đồng Nai province) // Khảo cổ học, số 3: 32-37.
43. TRÌNH NĂNG CHUNG, NGUYỄN TRƯỜNG ĐỒNG 2016. Hang Nà Mò (Bắc Cạn) và vấn đề
niên đại văn hóa Bắc Sơn (Nà Mò Cave (Bắc Cạn province) and chronological issue
of Bắc Sơn culture) // Khảo cổ học, số 6: 3-13.
44. TRƯƠNG ĐẮC CHIẾN 2016. Về ba ngôi mộ có mặt nạ vàng ở Giồng Lớn (Bà Rịa-
Vũng Tàu) (About three burials with gold masks found from Giồng Lớn (Bà Rịa -
Vũng Tàu) // Khảo cổ học, số 3: 63-76.
45. TRƯƠNG ĐẮC CHIẾN 2016. Quá trình chiếm lĩnh vùng ngập mặn Đông Nam Bộ thời Tiền
sử và Sơ sử (Process of mangrove occupation in the eastern part of southern Việt Nam
in pre- protohistorical period) // Khảo cổ học, số 5: 19-35.
46. TRƯƠNG HỮU NGHĨA, NGUYỄN ANH TUẤN 2016. Di cốt người cổ hang Diêm (Thanh Hoá)
(Ancient human bones at Diêm cave (Thanh Hóa province) // Khảo cổ học, số 4: 69-78.
47. TRỊNH HOÀNG HIỆP 2016. Về đời sống vật chất, tinh thần của cư dân Hậu kỳ
Đá mới - sơ kỳ Kim khí ở lưu vực sông Cả (About material and spiritual life of
late Neolithic- early Metal Age inhabitants in Cả-river basin) // Khảo cổ học, số 6: 25-32.
48. VŨ TIẾN ĐỨC 2016. Các di tích Trung kỳ Đá mới ở Đắk Lắk và Đắk Nông: Tư liệu và nhận thức
(Middle Neolithic sites in Đắk Lắk and Đắk Nông: Data and perception)
// Khảo cổ học, số 6: 14-24.                    
II. ph©n lo¹i c¸c vÊn ®Ò
1. Khảo cổ học liên ngành (Inter-disciplinary Archaeology): 12,22
1. Thời đại Đá (Stone Age): 11,23,24,25,33,43
2. Thời đại Kim khí (Metal Age): 5,9,13,14,17,18,19,20,26,27,28,29,41,44,45,46,47,48
3. Khảo cổ học Lịch sử (Historical Archaeology):
3.1. Chùa  (Temple): 31,38,39
3.2. Lăng, mộ cổ (Ancient mausoleu/ tomb): 15,16,21,40
3.3. Kiến trúc (Architecture):1,8,30,34,35
3.4. Champa - Óc Eo: 6,7,10,32
4. Khảo cổ học dưới nước (Underwater Archaeology): 2,3,4,37
 
TÒA SOẠN VÀ TRỊ SỰ
61- Phan chu trinh - Hà Nội
Tel: 04. 9330732, Fax: 04. 9331607
Email: tapchikhaoco@gmail.com
 

 

Thư viện

Tác giả: TS. Nguyễn Công Việt Nhà xuất bản: Khoa học xã hội ấn hành, khổ 16cm x 24cm, Số trang: 554 trang, Hình thức bìa: cứng
Nhóm tác giả: Trần Đức Cường (chủ biên), Võ Sĩ Khải, Nguyễn Đức Nhuệ, Lê Trung Dũng
- Tác giả: Hội Nghiên cứu Đông Dương (Nguyễn Nghị - Nguyễn Thanh Long) dịch - Nxb: Trẻ - 2017 - Số trang: 51tr - Khổ sách: 15,5 x 23cm
- Tác giả: Hội Nghiên cứu Đông Dương (Nguyễn Nghị - Nguyễn Thanh Long) dịch - Nxb: Trẻ - 2017 - Số trang: 45tr - Khổ sách: 15,5 x 23cm
- Tác giả: Hội Nghiên cứu Đông Dương (Nguyễn Nghị - Nguyễn Thanh Long) dịch - Nxb: Trẻ - 2017 - Số trang: 84tr - Khổ sách: 15,5 x 23cm
- Tác giả: Bùi Thị Thu Phương - Nxb: Chính trị Quốc gia - Số trang: 310tr - Khổ sách: 14,5 x 20,5cm
- Tác giả: Hội Nghiên cứu Đông Dương (Nguyễn Nghị - Nguyễn Thanh Long) dịch - Nxb: Trẻ - 2017 - Số trang: 86tr - Khổ sách: 15,5 x 23cm
- Tác giả: Ban Quản lý di tích Lam Kinh - Nxb: Văn hóa Thông tin - Số trang: 102tr - Khổ sách: 21 x 21cm
Tác giả: Bùi Minh Trí Nxb: Khoa học xã hội Khổ sách: 22cmx27cm Số lượng: 194 tr. Năm: 2011  

Tạp chí

Tạp chí Khảo cổ học số 5 – 2016 Dày 100 trang (cả bìa) – Khổ 19cm x 27cm
Tạp chí Khảo cổ học số 4 – 2016 Dày 100 trang (cả bìa) – Khổ 19cm x 27cm
Tạp chí Khảo cổ học số 3 – 2016 Dày 100 trang (cả bìa) – Khổ 19cm x 27cm
Tạp chí Khảo cổ học số 2 – 2016 Dày 100 trang (cả bìa) – Khổ 19cm x 27cm
Tạp chí Khảo cổ học số 6 - 2015 Đọc thêm...

Tin tức khác


61 Phan Chu Trinh, Hà Nội

+844 38255449
Copyright © 2016 by khaocohoc.gov.vn.
Thiết kế bởi VINNO
Tổng số lượt truy cập: 766489
Số người đang online: 8