Mục lục tạp chí Khảo cổ học năm 2020

1. BÙI CHÍ HOÀNG 2020. Khu di tích Óc Eo - Ba Thê, Nền Chùa: Khai quật, nghiên cứu,
bảo tồn và phát huy giá trị (Óc Eo - Ba Thê, Nền Chùa site area: Excavation, research, conservation and valorization of the values) // Khảo cổ học, số 1: 4-11.
2. BÙI MINH TRÍ 2020. Đồ gốm nước ngoài trong văn hóa Óc Eo và một vài nhận thức
mới về văn hóa Óc Eo, tiếp cận từ nghiên cứu so sánh (Identification of ancient Óc Eo urban area from results of multidisciplinary research: Remote sensing, geographic information systems, geophysics-geology and archaeology) // Khảo cổ học, số 2: 43-62.
3. BÙI VĂN HIẾU VÀ CỘNG SỰ 2020. Khảo sát khảo cổ học hàng hải vụng biển Bình Châu
(Quảng Ngãi) (Marine archaeological survy at Bình Châu bay (Quảng Ngãi)// Khảo cổ học, số 4: 78-96.
4. BÙI VĂN LIÊM 2020. Vai trò vùng biển Nam Bộ trong giao lưu văn hóa và thương mại
thời kỳ văn hóa Óc Eo (Role of marine region of Southern Việt Nam in cultural interactions and trade in Óc Eo - culture) // Khảo cổ học, số 2: 70-78.
5. BÙI VĂN LIÊM, PHẠM VĂN TRIỆU VÀ LƯU VĂN HÙNG 2020. Kiến trúc thời
Đại La ở di tích đường hầm và bãi xe ngầm công trình nhà Quốc hội số 36 Điện Biên Phủ, Hà Nội (Đại La architecture at the Tunnel and Parking lot of the national assemply building at 36 Điện Biên Phủ, Hà Nội)// Khảo cổ học, số 5: 60-71.
6. ĐẶNG HỒNG SƠN 2020. Đức nghiệp Người thầy: PGS.TS. NGND Hán Văn Khẩn
(Teacher’s ethics: Prof.,phd.,people’ teacher Hán Văn Khẩn) // Khảo cổ học, số 3: 4 -7.
7. ĐẶNG NGỌC KÍNH 2020. Hạt chuỗi thủy tinh Indo-Pacific tại kênh cổ Lung Lớn khu di tích
Óc Eo - Ba Thê (An Giang) (Indo-Pacific glass beads from Lung Lớn ancient canal in
Óc Eo - Ba Thê area (An Giang provice))// Khảo cổ học, số 3: 71-80.
8. ĐỖ DANH HUẤN 2020. Bước đầu tìm hiểu về một số nghề thủ công thời Lý (Preliminary
research on some Lý - period handicrafts)// Khảo cổ học, số 6: 38-53.
9. HÀ THỊ SƯƠNG  2020. Gò Tháp - khu đô thị cổ của vương quốc Phù Nam (Gò Tháp - ancient urban area of Funan)// Khảo cổ học, số 5: 36-46.
10. HÀ VĂN CẨN 2020. Gốm men ngọc thời Trần phát hiện tại địa điểm 62 - 64 Trần Phú (Ba Đình, Hà Nội) (Trần - period celadon glazed ceramics found from 62 - 64 Trần Phú site (Ba Đình, Hà Nội))//Khảo cổ học, số 6: 67-83.
11. LẠI VĂN TỚI, LÊ ĐÌNH NGỌC 2020. Nhận thức mới về khu di tích Nền Chùa, tỉnh Kiên Giang qua kết quả khai quật và nghiên cứu năm 2018 - 2019 (New perceptions of Nền Chùa site, Kiên Giang province, from the results of excavation and research in 2018 - 2019) // Khảo cổ học, số 1: 39-61.
12. LÊ HOÀNG PHONG, LÂM KIM LỢI 2020. Di tích kênh cổ Lung Lớn Óc Eo - Ba Thê (An Giang) (Ancient Lung Lớn canal of Óc Eo - Ba Thê (An Giang) // Khảo cổ học, số 2: 3-13.
13. LÊ QUỐC VỤ 2020. Kiến trúc và điêu khắc đình Tình Quang (Hà Nội) (Architecture and sculpture of Tình Quang communal house (Hà Nội) // Khảo cổ học, số 1: 89-100.
14. LÊ THỊ LIÊN 2020. Bàn thêm về vai trò của di tích Ba Thê - Óc Eo (An Giang) trong sự phát triển của vương quốc Phù Nam (About the role of Ba Thê - Óc Eo site (An Giang) in the development)// Khảo cổ học, số 4:  46-53.  
15. LÊ THỊ SINH HIỀN 2020. Ảnh hưởng Hy Lạp đối với nghệ thuật tạo hình Ấn Độ nhìn từ giao lưu văn hóa Đông - Tây (Greek effects on India plastic arts from the view of East - West cultural interaction)// Khảo cổ học, số 3: 56-70.
16. NGÔ HỒ ANH KHÔI, PHẠM VĂN TRIỆU, LÊ ĐÌNH PHỤNG, NGUYỄN TRỌNG CƠ VÀ ĐOÀN NGỌC KHÔI 2020. Những hiện vật minh chứng mới cho sự tồn tại của lò thủy tinh ở khu vực Óc Eo (Evidence of new artifacts for the existence of glass - making furnaces in Óc Eo - cultutre area) // Khảo cổ học, số 2: 63-69.
17. NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN, NGUYỄN VĂN CƯỜNG 2020. Khai quật sáu con tàu cổ ở vùng biển Việt Nam góp phần nghiên cứu con đường tơ lụa trên biển Đông (Excations of six ancient sunken ships in Vietnamese)// Khảo cổ học, số 5: 92-99.
18. NGUYỄN ĐỨC BÌNH 2020. Dấu tích kiến trúc thời Trần ở trung tâm Tức Mặc (Nam Định) qua tư liệu khảo cổ học (2006 - 2016) (Trần-period architectural traces in Tức Mặc centre (Nam Định province) through archaeological data (2006 - 2016) // Khảo cổ học, số 1: 74-88.
19. NGUYỄN GIA ĐỐI 2020. Nguồn gốc và quá trình tiến triển của cơ tầng Đá mới sớm ở Tây Nguyên (Origine and evolution of early Neolithic system in Tây Nguyên)// Khảo cổ học, số 6: 3-13.
20. NGUYỄN GIA ĐỐI 2020. Tổng quan về cơ tầng Đá mới sớm ở Tây Nguyên (Overview of early neolithic system in Tây Nguyên)// Khảo cổ học, số 5: 13-22.
21. NGUYỄN GIA ĐỐI VÀ ĐOÀN KHAI QUẬT HỢP TÁC VIỆT - NGA 2020.Tổng quan quá trình khai quật, nghiên cứu phức hợp di tích sơ kỳ Đá cũ An Khê, tỉnh Gia Lai 2015 - 2019 (Overview on excavation process and research into An Khê paleothic site complex, Gia Lai province in 2015-2019)// Khảo cổ học, số 3: 9-23.
22. NGUYỄN GIA ĐỐI, LÊ ĐÌNH PHỤNG VÀ PHẠM VĂN TRIỆU 2020. Nhận thức về di tích kiến trúc ở các địa điểm khai quật của Viện Khảo cổ học tại khu di tích Óc Eo - Ba Thê (Perception of architectural relics at the sites excavated by Việt Nam Institute of Archaeology in Óc Eo - Ba Thê area) // Khảo cổ học, số 1: 12-24.
23. NGUYỄN KHẮC SỬ, NGUYỄN LÂN CƯỜNG, LA THẾ PHÚC, NGUYỄN TRUNG MINH, LƯƠNG THỊ TUẤT, LÊ XUÂN HƯNG VÀ VŨ TIẾN ĐỨC 2020. Khai quật hang động núi lửa C6-1 Krông Nô (Đắk Nông) - tư liệu và nhận thức mới về Tiền sử Tây Nguyên (Excavation at vocanic cave C6-1 Krông Nô (Đắk Nông) new data and perception of Tây Nguyên’s Prehistory)// Khảo cổ học, số 4: 16-30.
24. NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN 2020. Kết quả nghiên cứu mới tại khu di tích Óc Eo - Ba Thê (An Giang) (New research results from the area of Óc Eo - Ba Thê sites (An Giang province) // Khảo cổ học, số 1: 25-38.
25. NGUYỄN KHÁNH TRUNG KIÊN, NGUYỄN NHỰT PHƯƠNG  2020. Di tích đất đắp dạng tròn ở Đông Nam Bộ: Không gian phân bố, quy mô và niên đại (Circular - Earth sites in Southern part of Southern Việt Nam: Distributive space, scale and dates)//Khảo cổ học, số 5: 23-35.
26. NGUYỄN QUANG BẮC, NGUYỄN HỮU TUẤN, NGUYỄN QUANG MIÊN, TRÌNH NĂNG VÀ LÊ NGỌC THANH 2020. Nhận diện đô thị cổ Óc Eo từ kết quả nghiên cứu liên ngành: Viễn thám, công nghệ thông tin, địa vật lý - địa chất và khảo cổ học (Identification of ancient Óc Eo urban area from results of multidisciplinary research: Remote sensing, geographic information systems, geophysics-geology and archaeology) // Khảo cổ học, số 2: 28-42.
27. NGUYỄN QUANG BẮC, NGUYỄN HỮU TUẤN, NGUYỄN QUANG MIÊN, TRÌNH NĂNG CHUNG VÀ NGUYỄN QUANG DŨNG 2020. Về các điểm tụ kênh cổ vùng Tứ giác Long Xuyên (About intersecting points of ancient canals in Long Xuyên Quadrangle area)// Khảo cổ học, số 4: 60-77.
28. NGUYỄN QUỐC MẠNH 2020. Đồ gốm có khắc các biểu tượng tôn giáo phát hiện tại Lung Lớn (khu di tích Óc Eo - Ba Thê) (Ceramics with religious symbols found in Lung Lớn site (Óc Eo - Ba Thê site))// Khảo cổ học, số 6: 25-37.
29. NGUYỄN THẮNG, THÂN VĂN TIỆP 2020. Góp phần nghiên cứu minh văn ghi quan phủ thời Lê trên vật liệu kiến trúc ở miền Bắc Việt Nam (Contribution to study inscriptions of Lê - period state manderins on architectural material in Northern Việt Nam)// Khảo cổ học, số 3: 92-100.
30. NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG 2020. Môi trường đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn văn hóa Óc Eo qua phân tích bào tử phấn hoa (Environment of Cửu Long - river basin in Óc Eo - culture period from pollen analysis) // Khảo cổ học, số 2: 14-27.
31. NGUYỄN THỊ THANH VÂN 2020. Nghiên cứu di tích mộ cổ Huổi Pa (Thanh Hóa) (Research on ancient burials of the Huổi Pa site (Thanh Hóa)// Khảo cổ học, số 6: 84-95.
32. NGUYỄN TIẾN ĐÔNG 2020. Các loại hình cơ bản của giếng Champa cổ ở miền Trung  (Basic types of ancient Champa Wells in central Việt Nam)// Khảo cổ học, số 6: 14-24
33. NGUYỄN TIẾN ĐÔNG 2020. Di tích kiến trúc Champa Đồng Miễu, Phú Hòa, Phú Yên
trong khung cảnh Khảo cổ học Champa (Champa architcture sites of Đồng Miễu, Phú Hòa, Phú Yên in Champa Archaeological context)// Khảo cổ học, số 5: 47-59.
34. NGUYỄN TRƯỜNG ĐÔNG 2020. Hệ thống các di tích thời đại Đá thềm sông Lô và sông
Gâm ở Tuyên Quang (System of Stone Age sites on Lô and Gâm river banks in Tuyên Quang)// Khảo cổ học, số 4: 3-15.
35. PHẠM VĂN TRIỆU, NGUYỄN VĂN MẠNH 2020. Di chỉ Vườn Đình Khuê Bắc (Đà Nẵng) - tư liệu và nhận thức mới (Vườn Đình Khuê Bắc site (Đà Nẵng) - data and new perception)// Khảo cổ học, số 4: 31-45.
36. PHẠM VĂN TRIỆU, TỐNG TRUNG TÍN, NGUYỄN VĂN MẠNH VÀ PHẠM LÊ HUY 2020. Kiến trúc thời Lý: Tư liệu và nghiên cứu (Lý - period architecture: data and research )// Khảo cổ học, số 5: 72-91.
37. TỐNG TRUNG TÍN 2020. Đánh giá giá trị địa tầng khảo cổ khu vực chùa Linh Sơn (An Giang) 2017 - 2019 (Assessment of the archaeological stratigraphic values in the area of Linh Sơn pagoda (An Giang) 2017 - 2019)//Khảo cổ học, số 1: 62-73.
38. TỐNG TRUNG TÍN 2020. Sưu tập 5 đĩa hoa sen vàng Cộng Vũ (Hưng Yên) thời Lý  (Collection of 5 golden lotus-shape plates of Cộng Vũ (Hưng Yên) from the Lý-dynasty period)//Khảo cổ học, số 4: 54-59.
39. TRẦN ANH DŨNG 2020. Bình đồ bố cục và trang trí mái chùa thời Lý, Trần ở Tuyên Quang và vùng núi phía Bắc (Structural layouts and decoration of pagoda roofs of Lý, Trần  period in  Tuyên Quang and Northern mountainous area)//Khảo cổ học, số 6: 54-65.
40. TRẦN ANH DŨNG 2020. Hệ thống tháp Phật giáo thời Trần ở trung du và miền núi Tây Bắc (System of buddhist towers from Trần - dynasty period in Northwest midland and mountainous area of Northern Việt Nam)//Khảo cổ học, số 3: 81-91.
41. TRÌNH NĂNG CHUNG 2020. Mối quan hệ hai văn hóa Hòa Bình và Bắc Sơn ở miền núi Đông Bắc Việt Nam (Relationship between Hòa Bình and Bắc Sơn cultures in Northeastern moutainous area in Việt Nam)// Khảo cổ học, số 5: 3-12.                                  
42. TRÌNH NĂNG CHUNG 2020. Văn hóa Bắc Sơn - những kết quả nghiên cứu mới (Bắc Sơn culture - new research results)//Khảo cổ học, số 3: 24-41.
43. TRƯƠNG ĐẮC CHIẾN 2020. Về những mảnh khuôn đúc trống đồng phát hiện tại thành cổ Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh) (About bronken pieces of bronze drum moulds from Luy Lâu citadel (Thuận Thành district, Bắc Ninh province)//Khảo cổ học, số 3: 42-55.
II. Phân loại các vấn đề
1. Khảo cổ học liên ngành (Inter-disciplinary Archaeology): 15
2. Thời đại Đá (Stone Age): 19,20,21,23,34,41,42
3. Thời đại Kim khí (Metal Age): 25,31,35,43
4. Khảo cổ học Lịch sử (Historical Archaeology):
4.1. Tháp cổ (Ancient Tower): 40
4.2. Kinh thành cổ (Ancient capital): 5
4.3. Đồ gốm, vàng (Ceramics, gold): 10,37
4.4. Kiến trúc (Architecture): 13,18,29,36,39
4.5. Champa - Óc Eo: 1,2,4,7,8,11,12,14,16,22,24,26,27,30,32,33,37
5. Khảo cổ học dưới nước (Underwater Archaeology): 3,17
(Thân Hằng)

Thông báo

Thư viện

- Tác giả: PGS.TS. Trình Năng Chung (chủ biên) - Nhà xuất bản: Khoa học xã hội - 2020 - Số trang: 570 trang - Hình thức bìa: bìa cứng
- Tác giả: Đặng Việt Thủy, Giang Tuyết Minh - Nxb: Quân đội nhân dân - 2009 -  Khổ sách: 14,5 x 20, 5 cm - Số trang: 363 tr
- Tác giả: Nguyễn Văn Cương - Nxb: Văn hóa - Thông tin - 2006 -  Khổ sách: 14,5 x 20, 5 cm - Số trang: 310 tr
- Tác giả: Đặng Phúc Tinh - Hoàng Lan - Nxb: Thế Giới -  Khổ sách: 14,5 x 20, 5 cm - Số trang: 238 tr
Sách Mộ cổ Nam Bộ của PGS. TS. Phạm Đức Mạnh (Giảng viên cao cấp Bộ môn Khảo cổ học, Khoa Lịch sử, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân...
- Tác giả: Phạm Đức Mạnh, Hồ Tiến Duật - Nxb: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh - 2020 -  Khổ sách: 16 x 24 cm - Số trang: 441 tr
Bộ sách do Bảo tàng Lịch sử quốc gia Việt Nam phối hợp với Viện Nghiên cứu di sản văn hóa biển Quốc gia Hàn Quốc tổ chức bản thảo, biên soạn nội dung...
- Tác giả: Ngô Văn Doanh - Nxb: Hội nhà văn - 2016 -  Khổ sách: 14,5 x 20,5 cm - Số trang: 421 tr
- Tác giả: Nguyễn Thị Hậu - Nxb: Thế Giới - 2017 -  Khổ sách: 16 x 24 cm - Số trang: 250 tr

Tin tức khác


61 Phan Chu Trinh, Hà Nội

+844 38255449
Copyright © 2016 by khaocohoc.gov.vn.
Thiết kế bởi VINNO
Tổng số lượt truy cập: 4327946
Số người đang online: 7